the government arrogates too much power without accountability.
chính phủ nắm quá nhiều quyền lực mà không có trách nhiệm giải trình.
she arrogates the right to speak for everyone in the meeting.
cô ta tự cho mình quyền đại diện cho tất cả mọi người trong cuộc họp.
his attitude arrogates authority that he does not possess.
tư thế của anh ta thể hiện sự uy quyền mà anh ta không có.
they arrogate the title of experts without any qualifications.
họ tự phong cho mình là chuyên gia mà không có bất kỳ trình độ nào.
the ceo arrogates decisions that should involve the whole team.
ceo tự quyết định những vấn đề mà lẽ ra nên có sự tham gia của cả nhóm.
it is wrong to arrogate the achievements of others as your own.
sai khi tự nhận những thành tựu của người khác là của mình.
he arrogates the spotlight, leaving others in the shadows.
anh ta chiếm lấy sự chú ý, để lại những người khác trong bóng tối.
she arrogates the title of leader without any real leadership skills.
cô ta tự phong cho mình là người lãnh đạo mà không có bất kỳ kỹ năng lãnh đạo thực sự nào.
to arrogate privileges is to undermine the team's unity.
tự phong cho mình những đặc quyền là làm suy yếu sự đoàn kết của nhóm.
when someone arrogates a role, it creates tension within the group.
khi ai đó tự phong cho mình một vai trò, nó tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
the government arrogates too much power without accountability.
chính phủ nắm quá nhiều quyền lực mà không có trách nhiệm giải trình.
she arrogates the right to speak for everyone in the meeting.
cô ta tự cho mình quyền đại diện cho tất cả mọi người trong cuộc họp.
his attitude arrogates authority that he does not possess.
tư thế của anh ta thể hiện sự uy quyền mà anh ta không có.
they arrogate the title of experts without any qualifications.
họ tự phong cho mình là chuyên gia mà không có bất kỳ trình độ nào.
the ceo arrogates decisions that should involve the whole team.
ceo tự quyết định những vấn đề mà lẽ ra nên có sự tham gia của cả nhóm.
it is wrong to arrogate the achievements of others as your own.
sai khi tự nhận những thành tựu của người khác là của mình.
he arrogates the spotlight, leaving others in the shadows.
anh ta chiếm lấy sự chú ý, để lại những người khác trong bóng tối.
she arrogates the title of leader without any real leadership skills.
cô ta tự phong cho mình là người lãnh đạo mà không có bất kỳ kỹ năng lãnh đạo thực sự nào.
to arrogate privileges is to undermine the team's unity.
tự phong cho mình những đặc quyền là làm suy yếu sự đoàn kết của nhóm.
when someone arrogates a role, it creates tension within the group.
khi ai đó tự phong cho mình một vai trò, nó tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay