arrythmias

[Mỹ]/əˈrɪðmiəz/
[Anh]/əˈrɪðmiəz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của arrythmia; những rối loạn nhịp tim.

Cụm từ & Cách kết hợp

cardiac arrythmias

nhịp tim bất thường

arrythmia treatment

điều trị rối loạn nhịp tim

ventricular arrythmias

rối loạn nhịp thất

arrythmia symptoms

dấu hiệu rối loạn nhịp tim

arrythmia medication

thuốc điều trị rối loạn nhịp tim

arrythmia patient

bệnh nhân rối loạn nhịp tim

arrythmia diagnosis

chẩn đoán rối loạn nhịp tim

atrial arrythmias

rối loạn nhịp nhĩ

arrythmia control

kiểm soát rối loạn nhịp tim

treat arrythmias

điều trị rối loạn nhịp tim

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with cardiac arrhythmias after experiencing palpitations.

Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc rối loạn nhịp tim sau khi trải qua cảm giác hồi hộp.

atrial fibrillation is one of the most common types of arrhythmias.

Rối loạn nhịp nhĩ (atrial fibrillation) là một trong những loại rối loạn nhịp tim phổ biến nhất.

stress can trigger dangerous arrhythmias in some individuals.

Căng thẳng có thể gây ra các rối loạn nhịp tim nguy hiểm ở một số cá nhân.

the doctor prescribed medication to control the patient's arrhythmias.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc để kiểm soát rối loạn nhịp tim của bệnh nhân.

some arrhythmias require surgical intervention for treatment.

Một số rối loạn nhịp tim cần can thiệp phẫu thuật để điều trị.

monitoring devices can detect arrhythmias during daily activities.

Các thiết bị theo dõi có thể phát hiện rối loạn nhịp tim trong các hoạt động hàng ngày.

caffeine consumption may worsen certain types of arrhythmias.

Việc tiêu thụ caffeine có thể làm trầm trọng thêm một số loại rối loạn nhịp tim.

the ecg showed abnormal heart rhythms consistent with arrhythmias.

Kết quả điện tâm đồ cho thấy nhịp tim bất thường phù hợp với rối loạn nhịp tim.

elderly patients have a higher risk of developing arrhythmias.

Bệnh nhân cao tuổi có nguy cơ cao hơn phát triển rối loạn nhịp tim.

lifestyle changes can help manage arrhythmia symptoms.

Thay đổi lối sống có thể giúp kiểm soát các triệu chứng rối loạn nhịp tim.

severe arrhythmias can lead to stroke or heart failure.

Các rối loạn nhịp tim nghiêm trọng có thể dẫn đến đột quỵ hoặc suy tim.

athletes should be screened for inherited arrhythmias.

Các vận động viên nên được kiểm tra để phát hiện rối loạn nhịp tim di truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay