arsehole

[Mỹ]/'ɑrshol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗ hậu môn của lợn ngu; thằng khốn
Word Forms
số nhiềuarseholes

Câu ví dụ

English: Love sought is good, but given unsought is better.English: Fucking arsehole!

Tình yêu được tìm kiếm là tốt, nhưng tình yêu được trao mà không cần tìm kiếm còn tốt hơn. Hắn là một kẻ khốn kiếp!

He's such an arsehole, always making rude comments.

Hắn là một kẻ khốn kiếp, luôn luôn buông lời lịnh kích.

I can't stand that arsehole at work.

Tôi không thể chịu nổi kẻ khốn kiếp đó ở chỗ làm.

Don't be an arsehole and just apologize already!

Đừng làm một kẻ khốn kiếp và xin lỗi đi!

She called him an arsehole for cheating on her.

Cô ấy gọi hắn là kẻ khốn kiếp vì đã ngoại tình với cô ấy.

The arsehole cut me off in traffic.

Kẻ khốn kiếp đã cắt ngang tôi khi tôi đang đi xe.

I can't believe that arsehole got promoted over me.

Tôi không thể tin rằng kẻ khốn kiếp đó đã được thăng chức hơn tôi.

He's always acting like an arsehole when he's drunk.

Hắn luôn luôn cư xử như một kẻ khốn kiếp khi say rượu.

What an arsehole move, leaving without saying goodbye!

Thật là một hành động của kẻ khốn kiếp, bỏ đi mà không nói lời tạm biệt!

She's dating that arsehole again, I don't understand why.

Cô ấy lại hẹn hò với kẻ khốn kiếp đó, tôi không hiểu tại sao.

I can't believe I used to be friends with that arsehole.

Tôi không thể tin rằng tôi từng là bạn bè với kẻ khốn kiếp đó.

Ví dụ thực tế

The problem is that Bill here is an arsehole.

Vấn đề là Bill ở đây là một kẻ khốn.

Nguồn: Go blank axis version

No, he really does think that Bill is an arsehole.

Không, anh ta thực sự nghĩ rằng Bill là một kẻ khốn.

Nguồn: Go blank axis version

Tell Billy he's an arsehole. - What?

Nói với Billy rằng anh ta là một kẻ khốn. - Sao?

Nguồn: Silk Season 1

Good, because you were a real arsehole.

Tuyệt vời, bởi vì anh là một kẻ khốn thực sự.

Nguồn: Vicious Season 2

You didn't miss anything, Vi, only Mason being an arsehole.

Vi, anh không bỏ lỡ điều gì cả, chỉ có Mason là một kẻ khốn.

Nguồn: Vicious Season 2

Where was I? - Arsehole of the Earth.

Tôi đang nói về cái gì? - Kẻ khốn của Trái Đất.

Nguồn: The Durrells Season 1

Philip just hadto be the man of the family, and I was an arsehole, and Mum didn't leave her rooms.

Philip chỉ cần trở thành người đàn ông của gia đình, và tôi là một kẻ khốn, và mẹ không rời khỏi phòng của bà.

Nguồn: Red White & Royal Blue

My sister and her arsehole baby are staying with me while she goes for interviews. I get more sleep here.

Chị gái và đứa con khốn của chị ấy đang ở với tôi trong khi chị ấy đi phỏng vấn. Tôi ngủ ngon hơn ở đây.

Nguồn: Kiilling E 0101

The point I'm trying to make is that I am the most unpleasant, rude, ignorant, and all round obnoxious arsehole that anyone could possibly have misfortune to meet.

Điểm tôi muốn nói là tôi là người khó chịu, thô lỗ, thiếu hiểu biết và là một kẻ khốn khó chịu nhất mà bất kỳ ai có thể có vinh dự phải gặp.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay