arson

[Mỹ]/ˈɑːsn/
[Anh]/ˈɑːrsn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi phạm tội của việc cố ý đốt cháy tài sản

Câu ví dụ

The arson is professional.

Vụ đốt phá là chuyên nghiệp.

three classrooms were gutted in the arson attack.

Ba phòng học đã bị thiêu rụi trong vụ tấn công đốt phá.

he denied arson with intent to endanger life.

Anh ta đã phủ nhận hành vi đốt phá với mục đích gây nguy hiểm đến tính mạng.

The fire was caused by arson.

Nguyên nhân gây ra hỏa hoạn là do đốt phá.

The police are investigating the case of arson.

Cảnh sát đang điều tra vụ án đốt phá.

Arson is a serious crime.

Đốt phá là một tội nghiêm trọng.

The suspect was arrested for arson.

Đối tượng bị bắt giữ vì tội đốt phá.

Arson can result in property damage and loss of life.

Đốt phá có thể gây ra thiệt hại về tài sản và mất mát về tính mạng.

The arsonist set fire to the building.

Kẻ đốt phá đã đốt cháy tòa nhà.

The community was shocked by the act of arson.

Cộng đồng đã sốc trước hành động đốt phá.

Arson is a punishable offense.

Đốt phá là một hành vi bị punishable.

The arson investigation is ongoing.

Cuộc điều tra về vụ đốt phá vẫn đang diễn ra.

Arsonists can face long prison sentences.

Những kẻ đốt phá có thể phải đối mặt với những bản án dài ngày.

Ví dụ thực tế

Nobody was injured. Police arrested 2 men on arson charges.

Không ai bị thương. Cảnh sát đã bắt giữ 2 người đàn ông vì tội đốt phá.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Through everything from campfires to fireworks to arson.

Qua mọi thứ, từ trại lửa đến pháo hoa và đốt phá.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

A man is charged with arson and reckless endangerment.

Một người đàn ông bị cáo buộc đốt phá và gây nguy hiểm một cách liều lĩnh.

Nguồn: AP Listening December 2017 Collection

Current charges against Ms. Keating are arson and first-degree murder.

Các cáo buộc hiện tại chống lại Ms. Keating là đốt phá và giết người độ nhất.

Nguồn: Out of Control Season 3

This follows an arson attack that killed a Palestinian toddler.

Điều này xảy ra sau một vụ tấn công đốt phá khiến một đứa trẻ Palestine thiệt mạng.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

So are people, through everything from campfires to fireworks to arson.

Mọi người cũng vậy, qua mọi thứ, từ trại lửa đến pháo hoa và đốt phá.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2020

He was arrested and charged with attempted arson and reckless endangerment.

Anh ta bị bắt giữ và bị cáo buộc đốt phá và gây nguy hiểm một cách liều lĩnh.

Nguồn: PBS English News

His parents and brother were seriously injured in the arson attack.

Cha mẹ và anh trai của anh ta bị thương nghiêm trọng trong vụ tấn công đốt phá.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

He was convicted of arson and serving a 17-year prison term.

Anh ta bị kết án về tội đốt phá và đang thi hành án tù 17 năm.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

Looting, arson and violence followed Monday's funeral for Freddie Gray.

Đột kích, đốt phá và bạo lực xảy ra sau đám tang của Freddie Gray vào thứ hai.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay