arsoned

[Mỹ]//ˈɑːsənd//
[Anh]//ˈɑːrsənd//

Dịch

v. Chia quá khứ và phân từ của arson; bị tấn công hoặc phá hủy bằng hành vi đốt phá.
adj. Đã bị đốt; bị chủ đích đốt phá.

Cụm từ & Cách kết hợp

he arsoned the building

Ông ta đã đốt phá tòa nhà

the house was arsoned

Ngôi nhà đã bị đốt phá

arsoned by a teenager

Được đốt phá bởi một thanh thiếu niên

arsoned in the night

Được đốt phá vào ban đêm

they found the arsoned car

Họ đã tìm thấy chiếc xe bị đốt phá

the barn was arsoned

Ngôi nhà kho bị đốt phá

arsoned during a protest

Được đốt phá trong một cuộc biểu tình

arsoned by an ex

Được đốt phá bởi một cựu bạn

arsoned in the park

Được đốt phá trong công viên

the arsoned truck

Chiếc xe tải bị đốt phá

Câu ví dụ

the police quickly determined that the abandoned warehouse had been arsoned for insurance money.

Cảnh sát nhanh chóng xác định kho hàng bỏ hoang đã bị đốt phá để nhận tiền bảo hiểm.

he was charged with arson after he arsoned his business to cover up financial fraud.

Ông ta bị truy tố tội đốt phá sau khi đốt phá doanh nghiệp của mình để che giấu gian lận tài chính.

multiple vehicles in the parking lot were arsoned during the violent riots last night.

Nhiều phương tiện trong bãi đỗ xe đã bị đốt phá trong các cuộc bạo loạn dữ dội vào đêm qua.

the forest was deliberately arsoned by a disgruntled former employee of the park service.

Rừng đã bị đốt phá cố ý bởi một cựu nhân viên bất mãn của dịch vụ công viên.

a school was arsoned in the neighboring town, causing significant damage to the library.

Một trường học ở thị trấn lân cận đã bị đốt phá, gây thiệt hại nghiêm trọng cho thư viện.

she arsoned the old barn to collect the insurance payout and pay off her debts.

Cô ta đốt phá ngôi nhà cũ để nhận tiền bồi thường bảo hiểm và thanh toán nợ của mình.

the historic church was arsoned by vandals who quickly fled the scene.

Ngôi nhà thờ cổ bị đốt phá bởi những kẻ phá hoại đã nhanh chóng bỏ trốn khỏi hiện trường.

he admitted that he had arsoned the building because he wanted to see the fire trucks arrive.

Ông ta thừa nhận rằng ông đã đốt phá tòa nhà vì ông muốn xem xe cứu hỏa đến.

the evidence suggests the vehicle was arsoned immediately after it was stolen from the driveway.

Bằng chứng cho thấy phương tiện đã bị đốt phá ngay sau khi bị trộm từ lối vào.

neighbors reported seeing a suspicious person near the shed before it was arsoned late yesterday evening.

Các hàng xóm báo cáo đã nhìn thấy một người đáng ngờ gần nhà kho trước khi nó bị đốt phá vào cuối tối hôm qua.

the suspect confessed that he arsoned the shop due to a long-standing personal grudge.

Nghi phạm đã thừa nhận rằng ông đã đốt phá cửa hàng do một mối thù cá nhân kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay