arterializing the network
quá trình tăng cường mạng lưới
arterializing blood flow
quá trình tăng cường lưu lượng máu
arterializing the process
quá trình tăng cường quy trình
arterializing key infrastructure
quá trình tăng cường cơ sở hạ tầng quan trọng
arterializing data delivery
quá trình tăng cường phân phối dữ liệu
arterializing communication channels
quá trình tăng cường các kênh truyền thông
arterializing economic growth
quá trình tăng cường tăng trưởng kinh tế
arterializing urban planning
quá trình tăng cường quy hoạch đô thị
the doctor is arterializing the blood flow to the affected area.
bác sĩ đang đang tạo mạch máu cho dòng máu đến vùng bị ảnh hưởng.
arterializing the tissue is crucial for successful surgery.
việc tạo mạch máu cho mô là rất quan trọng để phẫu thuật thành công.
they are studying how arterializing can improve recovery times.
họ đang nghiên cứu cách tạo mạch máu có thể cải thiện thời gian phục hồi.
arterializing the graft can enhance its viability.
việc tạo mạch máu cho mảnh ghép có thể tăng cường khả năng tồn tại của nó.
he is focused on arterializing the ischemic regions.
anh ấy tập trung vào việc tạo mạch máu cho các vùng thiếu máu.
the research aims at arterializing damaged tissues.
nghiên cứu nhằm mục đích tạo mạch máu cho các mô bị tổn thương.
arterializing the area can prevent further complications.
việc tạo mạch máu cho vùng đó có thể ngăn ngừa các biến chứng thêm.
they are experimenting with methods of arterializing neural tissue.
họ đang thử nghiệm các phương pháp tạo mạch máu cho mô thần kinh.
arterializing the site is necessary for better oxygen delivery.
việc tạo mạch máu cho vị trí đó là cần thiết để cung cấp oxy tốt hơn.
she explained the process of arterializing the damaged area.
cô ấy giải thích quy trình tạo mạch máu cho vùng bị tổn thương.
arterializing the network
quá trình tăng cường mạng lưới
arterializing blood flow
quá trình tăng cường lưu lượng máu
arterializing the process
quá trình tăng cường quy trình
arterializing key infrastructure
quá trình tăng cường cơ sở hạ tầng quan trọng
arterializing data delivery
quá trình tăng cường phân phối dữ liệu
arterializing communication channels
quá trình tăng cường các kênh truyền thông
arterializing economic growth
quá trình tăng cường tăng trưởng kinh tế
arterializing urban planning
quá trình tăng cường quy hoạch đô thị
the doctor is arterializing the blood flow to the affected area.
bác sĩ đang đang tạo mạch máu cho dòng máu đến vùng bị ảnh hưởng.
arterializing the tissue is crucial for successful surgery.
việc tạo mạch máu cho mô là rất quan trọng để phẫu thuật thành công.
they are studying how arterializing can improve recovery times.
họ đang nghiên cứu cách tạo mạch máu có thể cải thiện thời gian phục hồi.
arterializing the graft can enhance its viability.
việc tạo mạch máu cho mảnh ghép có thể tăng cường khả năng tồn tại của nó.
he is focused on arterializing the ischemic regions.
anh ấy tập trung vào việc tạo mạch máu cho các vùng thiếu máu.
the research aims at arterializing damaged tissues.
nghiên cứu nhằm mục đích tạo mạch máu cho các mô bị tổn thương.
arterializing the area can prevent further complications.
việc tạo mạch máu cho vùng đó có thể ngăn ngừa các biến chứng thêm.
they are experimenting with methods of arterializing neural tissue.
họ đang thử nghiệm các phương pháp tạo mạch máu cho mô thần kinh.
arterializing the site is necessary for better oxygen delivery.
việc tạo mạch máu cho vị trí đó là cần thiết để cung cấp oxy tốt hơn.
she explained the process of arterializing the damaged area.
cô ấy giải thích quy trình tạo mạch máu cho vùng bị tổn thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay