de-arterializing

[Mỹ]/[ˌdiːˈɑː.tɪ.rɪ.ə.laɪ.zɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈɑːr.t̬ə.rɪ.əl.ɪ.zɪŋ]/

Dịch

v. (y khoa) Thực hiện thủ thuật làm giảm lưu lượng máu đến động mạch.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm việc loại bỏ hoặc đi vòng qua động mạch.
v. Loại bỏ hoặc đi vòng qua động mạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-arterializing limb

phần chi không còn mạch máu

de-arterializing procedure

quy trình loại bỏ mạch máu

de-arterializing vessels

các mạch máu bị loại bỏ

de-arterializing tissue

tổ chức không còn mạch máu

de-arterializing surgery

phẫu thuật loại bỏ mạch máu

de-arterializing process

quy trình loại bỏ mạch máu

de-arterializing technique

kỹ thuật loại bỏ mạch máu

de-arterializing zone

vùng không còn mạch máu

de-arterializing effect

hiệu quả loại bỏ mạch máu

Câu ví dụ

the surgeon carefully planned the de-arterializing procedure.

Bác sĩ đã cẩn thận lập kế hoạch cho thủ thuật khử động mạch.

de-arterializing the limb can improve blood flow in severe cases.

Khử động mạch chi có thể cải thiện lưu lượng máu trong các trường hợp nghiêm trọng.

post-operative monitoring is crucial after de-arterializing surgery.

Quan sát sau phẫu thuật là rất quan trọng sau phẫu thuật khử động mạch.

the goal of de-arterializing is to redirect blood vessels.

Mục tiêu của khử động mạch là chuyển hướng các mạch máu.

de-arterializing techniques are constantly evolving in vascular surgery.

Các kỹ thuật khử động mạch đang không ngừng phát triển trong phẫu thuật mạch máu.

thorough pre-operative assessment is necessary before de-arterializing.

Đánh giá kỹ lưỡng trước phẫu thuật là cần thiết trước khi khử động mạch.

de-arterializing can be a complex and challenging surgical intervention.

Khử động mạch có thể là một can thiệp phẫu thuật phức tạp và thách thức.

the patient underwent a successful de-arterializing procedure last week.

Bệnh nhân đã trải qua một thủ thuật khử động mạch thành công vào tuần trước.

de-arterializing the affected area can alleviate pain and swelling.

Khử động mạch ở khu vực bị ảnh hưởng có thể làm giảm đau và sưng.

minimally invasive de-arterializing techniques are gaining popularity.

Các kỹ thuật khử động mạch ít xâm lấn đang trở nên phổ biến hơn.

the team discussed the risks and benefits of de-arterializing with the patient.

Đội ngũ đã thảo luận về các rủi ro và lợi ích của khử động mạch với bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay