arteriotomy

[Mỹ]/ˌɑːrtɪˈriɒtəmi/
[Anh]/ˌɑːr.tɪˈroʊ.tə.meɪ/

Dịch

n. Một vết mổ phẫu thuật vào động mạch.; Nghiên cứu giải phẫu của các động mạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

arteriotomy procedure

thủ thuật tạo động mạch

surgical arteriotomy

tạo động mạch phẫu thuật

arteriotomy for bypass

tạo động mạch để bắc cầu

arteriotomy complications

biến chứng tạo động mạch

repair of arteriotomy

sửa chữa tạo động mạch

arteriotomy site bleeding

chảy máu tại vị trí tạo động mạch

endovascular arteriotomy

tạo động mạch nội mạch

arteriotomy closure technique

kỹ thuật đóng tạo động mạch

risk of arteriotomy

nguy cơ tạo động mạch

Câu ví dụ

the surgeon performed an arteriotomy to access the blocked artery.

bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một động mạch mở để tiếp cận động mạch bị tắc.

during the procedure, an arteriotomy was necessary for better visibility.

trong quá trình phẫu thuật, cần phải mở động mạch để có tầm nhìn tốt hơn.

after the arteriotomy, the doctor carefully monitored the patient's vital signs.

sau khi mở động mạch, bác sĩ đã theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

complications can arise from an arteriotomy if not performed correctly.

biến chứng có thể xảy ra nếu động mạch mở không được thực hiện đúng cách.

arteriotomy is often used in vascular surgeries to improve blood flow.

động mạch mở thường được sử dụng trong phẫu thuật mạch máu để cải thiện lưu lượng máu.

the recovery time after an arteriotomy can vary depending on the patient.

thời gian hồi phục sau khi mở động mạch có thể khác nhau tùy thuộc vào bệnh nhân.

understanding the risks of arteriotomy is crucial for patients.

hiểu rõ những rủi ro của việc mở động mạch là rất quan trọng đối với bệnh nhân.

training in arteriotomy techniques is essential for new surgeons.

đào tạo về kỹ thuật mở động mạch là điều cần thiết đối với các bác sĩ phẫu thuật mới.

he explained the purpose of the arteriotomy to the medical students.

anh ấy đã giải thích mục đích của việc mở động mạch cho các sinh viên y khoa.

proper sterilization is important before performing an arteriotomy.

việc khử trùng đúng cách là quan trọng trước khi thực hiện mở động mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay