intervention

[Mỹ]/ˌɪntəˈvenʃn/
[Anh]/ˌɪntərˈvenʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tham gia, can thiệp, xâm nhập.
Word Forms
số nhiềuinterventions

Cụm từ & Cách kết hợp

military intervention

can thiệp quân sự

foreign intervention

can thiệp từ nước ngoài

humanitarian intervention

can thiệp nhân đạo

intervention program

chương trình can thiệp

preventive intervention

can thiệp phòng ngừa

government intervention

can thiệp của chính phủ

surgical intervention

can thiệp ngoại khoa

crisis intervention

cứu trợ khủng hoảng

administrative intervention

can thiệp hành chính

market intervention

can thiệp thị trường

operator intervention

can thiệp của người vận hành

social intervention

can thiệp xã hội

intervention level

mức độ can thiệp

Câu ví dụ

* The government's intervention was badly mistimed.

* Sự can thiệp của chính phủ đã được thời điểm hóa rất kém.

The government's intervention in this dispute will not help.

Sự can thiệp của chính phủ vào cuộc tranh chấp này sẽ không có tác dụng.

armed intervention (=intervention by arms)

can thiệp bằng vũ lực (=can thiệp bằng vũ trang)

a high degree of state intervention in the economy.

mức độ can thiệp của nhà nước cao vào nền kinh tế.

crisis intervention; crisis planning.

cứu trợ khủng hoảng; lập kế hoạch ứng phó khủng hoảng.

I am saved by God's gracious intervention on my behalf.

Tôi được cứu bởi sự can thiệp ân sủng của Chúa vì tôi.

Objective:To understand the inffuence of early intervention on intelligence development of asphyctic neonate.

Mục tiêu: Để hiểu rõ ảnh hưởng của can thiệp sớm đối với sự phát triển trí thông minh của trẻ sơ sinh thiếu oxy.

No amount of sophistry can justify one country’s intervention in the internal affairs of another country.

Không có bất kỳ lời biện minh nào có thể biện minh cho sự can thiệp của một quốc gia vào công việc nội bộ của một quốc gia khác.

These surgical interventions seeking to repair large localized chondral defects are more aggressive, and expensive.

Những can thiệp phẫu thuật nhằm mục đích sửa chữa các khuyết tật sụn khớp tại chỗ lớn thường mang tính xâm lấn và tốn kém hơn.

Succession to a climax can be held at any stage by human intervention, such as grazing on chalk downland.

Cao trào có thể được giữ ở bất kỳ giai đoạn nào bằng sự can thiệp của con người, chẳng hạn như chăn thả trên vùng đất thấp vôi.

The knowledge of the acaridan and the allergens is important for planning intervention of mites allergic asthma.

Kiến thức về con ve và các chất gây dị ứng rất quan trọng để lên kế hoạch can thiệp cho bệnh hen suyễn dị ứng do ve.

Conclusion: The different intervention order of electroacupuncture and recover disciplinal has some effect on the MCAO rats.

Kết luận: Thứ tự can thiệp khác nhau của điện châm và phục hồi kỷ luật có một số tác động đến chuột MCAO.

About half the 22 Ovimbundu chiefdoms were tributary to a larger chiefdom before Portuguese intervention in the 20th century.

Khoảng một nửa trong số 22 lãnh địa Ovimbundu là thuộc hệ thống phong kiến của một lãnh địa lớn hơn trước khi có sự can thiệp của người Bồ Đào Nha vào thế kỷ 20.

Conclusion: For the IOT prevention and intervention,we should not only pay attention to solve their fact difficulty ,but also solve their emotion feaze and enhance their self-Esteem.

Kết luận: Để phòng ngừa và can thiệp IOT, chúng ta không chỉ cần chú ý giải quyết những khó khăn thực tế của họ, mà còn giải quyết sự bế tắc về mặt cảm xúc và nâng cao lòng tự trọng của họ.

Nutritional intervention of taurine and other micronut rients may modulate the visual signal transmission or vision function mediated b y the some amnio-transmitters.

Can thiệp dinh dưỡng của taurine và các vi chất dinh dưỡng khác có thể điều biến sự truyền tín hiệu thị giác hoặc chức năng thị giác do một số chất dẫn truyền thần kinh của nhau thai.

Conclusion: The nursing intervention can reduce the number of the ideosynchysis patients,shorten the course of the disease and build a foundation for the patients rapid recovery.

Kết luận: Can thiệp điều dưỡng có thể làm giảm số lượng bệnh nhân có tính cách đặc biệt, rút ngắn thời gian mắc bệnh và tạo nền tảng cho bệnh nhân nhanh chóng hồi phục.

Comparison interventions included non-iodised salt, iodised water, iodised oil, iodation with potassium iodide versus potassium iodate.

Các can thiệp so sánh bao gồm muối không chứa iod, nước chứa iod, dầu chứa iod, iod hóa với iodua kali so với iodat kali.

As part of their direct intervention the US officers have themselves been training the RNA and even entering every sphere of society to subvert the ongoing anti-monarchial movement.

Là một phần của sự can thiệp trực tiếp của họ, các sĩ quan Hoa Kỳ đã tự mình huấn luyện RNA và thậm chí tham gia vào mọi lĩnh vực của xã hội để phá hoại phong trào chống quân chủ đang diễn ra.

Early diagnosis may be important because secondary local and systemic infection may supervene and, without timely and appropriate intervention, the disease often leads to sepsis and death.

Chẩn đoán sớm có thể rất quan trọng vì nhiễm trùng thứ phát tại chỗ và toàn thân có thể xảy ra và, nếu không có can thiệp kịp thời và thích hợp, bệnh thường dẫn đến nhiễm trùng máu và tử vong.

Ví dụ thực tế

He supported the U.S. and NATO intervention in Bosnia in 1994.

Ông ấy ủng hộ sự can thiệp của Hoa Kỳ và NATO ở Bosnia năm 1994.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Plans for a regional military intervention have stalled.

Kế hoạch can thiệp quân sự khu vực đã bị đình trệ.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

The coral reefs absolutely need human intervention to help.

Các rạn san hô thực sự cần sự can thiệp của con người để giúp đỡ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

C) Schools are inadequately equipped to implement any intervention.

C) Các trường học không được trang bị đầy đủ để thực hiện bất kỳ sự can thiệp nào.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

I had trouble with alcohol, there was actually an intervention.

Tôi gặp rắc rối với rượu, thực ra đã có một sự can thiệp.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Their advance was stopped by a French military intervention.

Sự tiến quân của họ đã bị chặn lại bởi một cuộc can thiệp quân sự của Pháp.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

In many cases, they do not need our intervention.

Ở nhiều trường hợp, họ không cần sự can thiệp của chúng ta.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Some analysts interpret the intervention as evidence of cracks appearing in the socialist government.

Một số nhà phân tích giải thích sự can thiệp là bằng chứng cho thấy những vết nứt xuất hiện trong chính phủ xã hội chủ nghĩa.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2017

The problem cannot be fixed without radical government intervention.

Vấn đề không thể được giải quyết mà không có sự can thiệp mạnh mẽ của chính phủ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Many have bad memories of past IMF interventions in earlier crises.

Nhiều người có những kỷ niệm không tốt về các cuộc can thiệp của IMF trong quá khứ.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay