write-up required
cần bản trình bày
do a write-up
thực hiện bản trình bày
write-up ready
bản trình bày đã sẵn sàng
write-up process
quy trình viết bản trình bày
final write-up
bản trình bày cuối cùng
write-up draft
bản nháp bản trình bày
write-up included
có bản trình bày
write-up soon
sẽ có bản trình bày sớm
write-up details
chi tiết bản trình bày
submit write-up
nộp bản trình bày
we need a detailed write-up of the project's findings.
Chúng tôi cần một bản tường thuật chi tiết về những phát hiện của dự án.
could you provide a short write-up summarizing the meeting?
Bạn có thể cung cấp một bản tường thuật ngắn gọn tóm tắt cuộc họp không?
the marketing team requested a write-up on the new campaign.
Đội ngũ marketing đã yêu cầu một bản tường thuật về chiến dịch mới.
please review the write-up and let me know your thoughts.
Vui lòng xem xét bản tường thuật và cho tôi biết ý kiến của bạn.
the technical write-up explained the system's architecture.
Bản tường thuật kỹ thuật đã giải thích kiến trúc hệ thống.
he prepared a comprehensive write-up for the board meeting.
Anh ấy đã chuẩn bị một bản tường thuật toàn diện cho cuộc họp của hội đồng quản trị.
the initial write-up lacked sufficient supporting data.
Bản tường thuật ban đầu thiếu dữ liệu hỗ trợ đầy đủ.
i'll draft a brief write-up outlining the key issues.
Tôi sẽ soạn thảo một bản tường thuật ngắn gọn nêu bật các vấn đề chính.
the editor asked for a revised write-up with more detail.
Tổng biên tập yêu cầu một bản tường thuật sửa đổi với nhiều chi tiết hơn.
a formal write-up is required for the grant application.
Cần có một bản tường thuật chính thức cho đơn xin tài trợ.
the consultant submitted a lengthy write-up of their analysis.
Người tư vấn đã nộp một bản tường thuật dài của họ về phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay