artilleries

[Mỹ]/ɑːˈtɪləri/
[Anh]/ɑːrˈtɪləri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đại bác, súng lớn, quân đội pháo binh

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy artillery

pháo binh hạng nặng

artillery fire

pháo kích

field artillery

pháo tự hành

artillery unit

đơn vị pháo binh

Câu ví dụ

The artillery fired shells at the enemy.

Pháo binh đã bắn đạn vào kẻ thù.

The artillery unit was deployed to the front lines.

Đơn vị pháo binh đã được triển khai đến tiền tuyến.

The artillery barrage shook the ground.

Trận pháo kích làm rung chuyển mặt đất.

The artillery piece was carefully maintained.

Pháo đã được bảo trì cẩn thận.

The artillery battery conducted a live-fire exercise.

Bateria pháo binh đã tiến hành huấn luyện bắn đạn thật.

The artillery shell exploded with a deafening noise.

Quả đạn pháo nổ với một tiếng động kinh hoàng.

The artillery fire provided cover for the infantry advance.

Hỏa lực pháo binh đã cung cấp sự bảo vệ cho cuộc tiến quân của bộ binh.

The artillery gunner aimed carefully at the target.

Pháo thủ nhắm mục tiêu cẩn thận vào mục tiêu.

The artillery officer called in coordinates for the strike.

Sĩ quan pháo binh đã gọi tọa độ cho cuộc tấn công.

The artillery round impacted the enemy position.

Quả đạn pháo đã tác động vào vị trí của kẻ thù.

Ví dụ thực tế

The prosecution will blast him with their heaviest artillery.

Bên công tố sẽ tấn công anh ta bằng hỏa lực mạnh nhất của họ.

Nguồn: Prosecution witness

But the regime has new tanks. It has new artillery.

Nhưng chế độ có xe tăng mới. Nó có pháo binh mới.

Nguồn: NPR News March 2016 Collection

America, Britain and Canada all promised to supply heavy artillery.

Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada đều hứa sẽ cung cấp pháo binh hạng nặng.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Machines such as trebuchets were the heavy artillery of the pre-gunpowder era.

Những cỗ máy như máy phóng đá đã là pháo binh hạng nặng của thời kỳ trước thuốc súng.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

Insurgents and government forces blasted heavy artillery in other parts of Idlib province as well.

Các nhóm nổi dậy và lực lượng chính phủ cũng đã pháo kích pháo binh hạng nặng ở các khu vực khác của tỉnh Idlib.

Nguồn: PBS English News

It will require the Ukrainian army to withdraw its artillery out of range of region's major cities.

Điều này sẽ đòi hỏi quân đội Ukraine phải rút pháo binh ra khỏi tầm bắn của các thành phố lớn trong khu vực.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

Modern artillery made the fort no longer useful.

Pháo binh hiện đại khiến pháo đài không còn hữu ích nữa.

Nguồn: National Parks of the United States

We're in artillery range from the west.

Chúng ta đang trong tầm bắn pháo binh từ phía tây.

Nguồn: Dunkirk Selection

That's Iraqi forces firing artillery toward Tikrit.

Đó là lực lượng Iraq đang bắn pháo binh về phía Tikrit.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

He is the son of a captain of artillery.

Anh ấy là con trai của một thuyền trưởng pháo binh.

Nguồn: Education of Love

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay