nuclear weapon
vũ khí hạt nhân
secret weapon
vũ khí bí mật
lethal weapon
vũ khí sát thương
biological weapon
vũ khí sinh học
chemical weapon
vũ khí hóa học
automatic weapon
vũ khí tự động
natural weapons
vũ khí tự nhiên
weapon control system
hệ thống điều khiển vũ khí
conventional weapon
vũ khí truyền thống
The police confiscated a dangerous weapon from the suspect.
Cảnh sát đã thu giữ một vũ khí nguy hiểm từ nghi phạm.
It is illegal to carry a concealed weapon in this state.
Việc mang theo vũ khí ẩn trong trạng thái này là bất hợp pháp.
The army trained soldiers in the use of various weapons.
Quân đội đã huấn luyện quân đội sử dụng nhiều loại vũ khí.
The sword is a traditional weapon in many martial arts.
Kiếm là một loại vũ khí truyền thống trong nhiều môn võ thuật.
The treaty prohibited the development of nuclear weapons.
Hiệp ước đã cấm phát triển vũ khí hạt nhân.
The spy concealed a small weapon in his shoe.
Kẻ gián điệp đã giấu một vũ khí nhỏ trong giày của mình.
The castle was equipped with defensive weapons to protect against invaders.
Lâu đài được trang bị vũ khí phòng thủ để bảo vệ chống lại những kẻ xâm lược.
The government invested in new technology to enhance its military weapons.
Chính phủ đã đầu tư vào công nghệ mới để nâng cao vũ khí quân sự của mình.
The superhero used his special weapon to defeat the villain.
Siêu anh hùng đã sử dụng vũ khí đặc biệt của mình để đánh bại kẻ phản diện.
The arms dealer smuggled illegal weapons across the border.
Kẻ buôn bán vũ khí đã buôn lậu vũ khí bất hợp pháp qua biên giới.
Yet the sword was their one, indispensable weapon against the Horcruxes.
Tuy nhiên, thanh kiếm là vũ khí không thể thiếu của họ để chống lại Horcruxes.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsSo military bases, nuclear weapons and weapons testing are forbidden.
Vì vậy, các căn cứ quân sự, vũ khí hạt nhân và thử nghiệm vũ khí bị cấm.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthBut South Africa had a secret weapon.
Nhưng Nam Phi có một bí quyết.
Nguồn: VOA Special English HealthThey could be both weapons and shields.
Chúng có thể vừa là vũ khí vừa là khiên.
Nguồn: The Economist - ArtsBut the snakes have a secret weapon.
Nhưng những con rắn có một bí quyết.
Nguồn: BBC documentary "Our Planet"On that occasion, there were no weapons.
Trong dịp đó, không có vũ khí nào cả.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015That literally makes Bonnie our secret weapon.
Điều đó thực sự khiến Bonnie trở thành vũ khí bí mật của chúng ta.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2Sometimes wonder why we need the weapons.
Đôi khi tự hỏi tại sao chúng ta cần vũ khí.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Hephaestus only grants one weapon per god.
Hephaestus chỉ ban cho mỗi vị thần một vũ khí.
Nguồn: Lost Girl Season 05It also bans nuclear weapons in space.
Nó cũng cấm vũ khí hạt nhân trong không gian.
Nguồn: Business English EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay