artistes

[Mỹ]/ˈɑːtɪstz/
[Anh]/ˈɑːrtɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của nghệ sĩ; những người biểu diễn chuyên nghiệp; người giải trí.; Thuật ngữ không chính thức cho ai đó có kỹ năng trong một nghề hoặc nghệ thuật cụ thể. (chơi chữ / tiếng lóng); Một bậc thầy trong lĩnh vực của họ; chuyên gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

renowned artistes

các nghệ sĩ nổi tiếng

talented artistes

các nghệ sĩ tài năng

performing artistes

các nghệ sĩ biểu diễn

celebrated artistes

các nghệ sĩ được ca ngợi

emerging artistes

các nghệ sĩ mới nổi

visual artistes

các nghệ sĩ thị giác

diverse artistes

các nghệ sĩ đa dạng

acclaimed artistes

các nghệ sĩ được đánh giá cao

international artistes

các nghệ sĩ quốc tế

Câu ví dụ

many artistes gathered for the charity event.

Nhiều nghệ sĩ đã tập hợp cho sự kiện từ thiện.

artistes often collaborate on creative projects.

Các nghệ sĩ thường xuyên hợp tác trong các dự án sáng tạo.

she admired the talents of various artistes.

Cô ngưỡng mộ tài năng của nhiều nghệ sĩ.

artistes need to market themselves effectively.

Các nghệ sĩ cần phải quảng bá bản thân một cách hiệu quả.

the festival showcased local artistes.

Ngày hội triển lãm các nghệ sĩ địa phương.

artistes often express their emotions through their work.

Các nghệ sĩ thường thể hiện cảm xúc của họ thông qua công việc của họ.

many artistes find inspiration in nature.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.

artistes are crucial for cultural development.

Nghệ sĩ rất quan trọng cho sự phát triển văn hóa.

she is an emerging artiste in the music industry.

Cô là một nghệ sĩ mới nổi trong ngành âm nhạc.

artistes often face challenges in their careers.

Các nghệ sĩ thường gặp phải những thách thức trong sự nghiệp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay