makers

[Mỹ]/[ˈmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người làm ra đồ vật; Một người có kỹ năng làm ra cái gì đó; Một người khởi xướng hoặc thúc đẩy điều gì đó.
v. Tạo ra hoặc xây dựng cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

makers of history

những người làm nên lịch sử

game makers

những người làm game

makers mark

dấu hiệu của người làm

makers movement

phong trào makers

makerspace near

không gian sáng tạo gần đây

makers unite

makers đoàn kết

making makers

làm cho ra những người làm

makers wanted

cần người làm

makers club

câu lạc bộ makers

makers fair

hội chợ makers

Câu ví dụ

the makers of the game are releasing a new expansion pack.

Những người tạo ra trò chơi đang phát hành một gói mở rộng mới.

we need to find makers who can build custom furniture.

Chúng tôi cần tìm những người thợ có thể làm đồ nội thất tùy chỉnh.

young makers are using 3d printing to create innovative products.

Những người sáng tạo trẻ tuổi đang sử dụng in 3D để tạo ra các sản phẩm sáng tạo.

the makers movement encourages creativity and hands-on learning.

Phong trào makers khuyến khích sự sáng tạo và học tập thực hành.

are there any local makers selling handmade jewelry?

Có ai địa phương làm đồ trang sức thủ công không?

the company hired new makers to work on the project.

Công ty đã thuê những người sáng tạo mới để làm việc trên dự án.

the makers fair showcased a variety of unique crafts.

Hội chợ makers trưng bày nhiều loại đồ thủ công độc đáo.

we are supporting small business makers in our community.

Chúng tôi đang hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ của những người sáng tạo trong cộng đồng của chúng tôi.

the makers of the software provided excellent customer support.

Những người tạo ra phần mềm đã cung cấp hỗ trợ khách hàng tuyệt vời.

the makers space provides tools and resources for creative projects.

Không gian makers cung cấp các công cụ và nguồn lực cho các dự án sáng tạo.

the makers are constantly improving their designs and processes.

Những người sáng tạo liên tục cải thiện thiết kế và quy trình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay