arubas

[Mỹ]/ə'ru:bəz/
[Anh]/əˈruːbəs/

Dịch

n. Danh từ số nhiều chỉ hòn đảo Aruba hoặc cư dân của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

arubas for sale

aruba bán

Câu ví dụ

arubas are known for their beautiful beaches.

Aruba nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit arubas every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Aruba mỗi năm.

arubas has a vibrant culture and history.

Aruba có một nền văn hóa và lịch sử sôi động.

the cuisine in arubas is very diverse.

Ẩm thực ở Aruba rất đa dạng.

people enjoy water sports in arubas.

Mọi người thích tham gia các hoạt động thể thao dưới nước ở Aruba.

arubas is a great place for relaxation.

Aruba là một nơi tuyệt vời để thư giãn.

many resorts are located in arubas.

Nhiều khu nghỉ dưỡng nằm ở Aruba.

arubas offers stunning sunset views.

Aruba mang đến những khung cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

wildlife is abundant in arubas.

Động vật hoang dã rất phong phú ở Aruba.

visitors can explore the natural beauty of arubas.

Du khách có thể khám phá vẻ đẹp tự nhiên của Aruba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay