asado

[Mỹ]/əˈsɑːdoʊ/
[Anh]/əˈsɑːdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kiểu nướng ở Nam Mỹ thường liên quan đến việc quay thịt chậm trên lửa mở
adj. phong cách hoặc có hương vị nướng

Cụm từ & Cách kết hợp

have an asado

tổ chức một buổi asado

asado party

tiệc asado

traditional asado

asado truyền thống

asado grilling

nướng asado

enjoy an asado

tận hưởng một buổi asado

beef asado

asado thịt bò

asado spices

gia vị asado

attend an asado

tham dự một buổi asado

delicious asado

asado ngon tuyệt

Câu ví dụ

we are going to have an asado this weekend.

Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi asado vào cuối tuần này.

the asado was a great way to celebrate.

Buổi asado là một cách tuyệt vời để ăn mừng.

everyone brought their favorite dishes to the asado.

Mọi người đều mang đến những món ăn yêu thích của họ cho buổi asado.

asado is a traditional barbecue in argentina.

Asado là một món nướng truyền thống của Argentina.

we enjoyed delicious meat at the asado.

Chúng tôi đã thưởng thức những món thịt ngon tuyệt tại buổi asado.

he is known for his skills in preparing asado.

Anh ấy nổi tiếng với kỹ năng chế biến asado.

they invited us to join their asado party.

Họ mời chúng tôi tham gia bữa tiệc asado của họ.

the smoky flavor of the asado was amazing.

Hương vị khói của món asado thật tuyệt vời.

asado brings people together for good times.

Asado mang mọi người lại gần nhau để có những thời gian vui vẻ.

we spent the afternoon enjoying an asado in the park.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều tận hưởng một buổi asado trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay