outdoor

[Mỹ]/ˈaʊtdɔː(r)/
[Anh]/ˈaʊtdɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến không khí ngoài trời hoặc ánh nắng mặt trời; thích các hoạt động diễn ra trong môi trường tự nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

outdoor activities

các hoạt động ngoài trời

outdoor gear

trang bị ngoài trời

outdoor adventure

phiêu lưu ngoài trời

outdoor sports

các môn thể thao ngoài trời

outdoor equipment

thiết bị ngoài trời

outdoor advertising

quảng cáo ngoài trời

outdoor lighting

ánh sáng ngoài trời

outdoor air

không khí ngoài trời

outdoor furniture

đồ nội thất ngoài trời

outdoor activity

hoạt động ngoài trời

outdoor temperature

nhiệt độ ngoài trời

outdoor sport

thể thao ngoài trời

outdoor life

cuộc sống ngoài trời

outdoor exposure

tiếp xúc ngoài trời

outdoor lamp

đèn ngoài trời

outdoor installation

lắp đặt ngoài trời

Câu ví dụ

I enjoy outdoor activities like hiking and camping.

Tôi thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và cắm trại.

She loves spending time in the outdoor garden.

Cô ấy thích dành thời gian trong khu vườn ngoài trời.

Outdoor weddings have become increasingly popular.

Đám cưới ngoài trời ngày càng trở nên phổ biến.

The outdoor concert was canceled due to bad weather.

Buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.

We need to buy some outdoor furniture for the patio.

Chúng tôi cần mua một số đồ nội thất ngoài trời cho sân hiên.

The outdoor pool is closed for maintenance.

Bể bơi ngoài trời đã đóng cửa để bảo trì.

The outdoor adventure tour includes zip lining and rock climbing.

Chuyến du lịch phiêu lưu ngoài trời bao gồm trượt dây và leo núi.

He set up an outdoor grill in the backyard for the barbecue party.

Anh ấy đã lắp đặt một lò nướng ngoài trời trong sân sau cho bữa tiệc nướng.

The outdoor lighting illuminates the garden beautifully at night.

Ánh sáng ngoài trời chiếu sáng khu vườn tuyệt đẹp vào ban đêm.

They organized an outdoor movie night for the community.

Họ đã tổ chức một buổi chiếu phim ngoài trời cho cộng đồng.

Ví dụ thực tế

Next, head to the award-winning outdoor night show, Wings of Time.

Tiếp theo, hãy đến với buổi biểu diễn đêm ngoài trời đạt giải thưởng Wings of Time.

Nguồn: Travel around the world

Street markets are normally set up outdoor on a certain day of the week.

Các chợ đường phố thường được lắp đặt ngoài trời vào một ngày nhất định trong tuần.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

She noted that Bostonians did not have backyards – private outdoor spaces behind their homes.

Cô ấy nhận thấy rằng người dân Boston không có sân sau - không gian ngoài trời tư nhân phía sau nhà của họ.

Nguồn: This month VOA Special English

Does it go against " outdoor burning laws" ?

Nó có vi phạm "các quy định đốt ngoài trời" không?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

A baths complex. It has three outdoor pools and 15 indoor pools.

Một khu phức hợp tắm. Nó có ba hồ bơi ngoài trời và 15 hồ bơi trong nhà.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Nice weather is great for outdoor activities.

Thời tiết đẹp rất thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

It becomes like an outdoor art gallery.

Nó trở thành như một phòng trưng bày nghệ thuật ngoài trời.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

The weather is perfect for outdoor activities.

Thời tiết hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Clorox wipes and hand sanitizer greeted guests on an outdoor terrace.

Khăn lau Clorox và nước khử trùng tay chào đón khách trên một sân thượng ngoài trời.

Nguồn: New York Times

We have a great outdoor fitness company.

Chúng tôi có một công ty thể dục ngoài trời tuyệt vời.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay