outdoor activities
các hoạt động ngoài trời
outdoor gear
trang bị ngoài trời
outdoor adventure
phiêu lưu ngoài trời
outdoor sports
các môn thể thao ngoài trời
outdoor equipment
thiết bị ngoài trời
outdoor advertising
quảng cáo ngoài trời
outdoor lighting
ánh sáng ngoài trời
outdoor air
không khí ngoài trời
outdoor furniture
đồ nội thất ngoài trời
outdoor activity
hoạt động ngoài trời
outdoor temperature
nhiệt độ ngoài trời
outdoor sport
thể thao ngoài trời
outdoor life
cuộc sống ngoài trời
outdoor exposure
tiếp xúc ngoài trời
outdoor lamp
đèn ngoài trời
outdoor installation
lắp đặt ngoài trời
I enjoy outdoor activities like hiking and camping.
Tôi thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và cắm trại.
She loves spending time in the outdoor garden.
Cô ấy thích dành thời gian trong khu vườn ngoài trời.
Outdoor weddings have become increasingly popular.
Đám cưới ngoài trời ngày càng trở nên phổ biến.
The outdoor concert was canceled due to bad weather.
Buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy bỏ do thời tiết xấu.
We need to buy some outdoor furniture for the patio.
Chúng tôi cần mua một số đồ nội thất ngoài trời cho sân hiên.
The outdoor pool is closed for maintenance.
Bể bơi ngoài trời đã đóng cửa để bảo trì.
The outdoor adventure tour includes zip lining and rock climbing.
Chuyến du lịch phiêu lưu ngoài trời bao gồm trượt dây và leo núi.
He set up an outdoor grill in the backyard for the barbecue party.
Anh ấy đã lắp đặt một lò nướng ngoài trời trong sân sau cho bữa tiệc nướng.
The outdoor lighting illuminates the garden beautifully at night.
Ánh sáng ngoài trời chiếu sáng khu vườn tuyệt đẹp vào ban đêm.
They organized an outdoor movie night for the community.
Họ đã tổ chức một buổi chiếu phim ngoài trời cho cộng đồng.
Next, head to the award-winning outdoor night show, Wings of Time.
Tiếp theo, hãy đến với buổi biểu diễn đêm ngoài trời đạt giải thưởng Wings of Time.
Nguồn: Travel around the worldStreet markets are normally set up outdoor on a certain day of the week.
Các chợ đường phố thường được lắp đặt ngoài trời vào một ngày nhất định trong tuần.
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.She noted that Bostonians did not have backyards – private outdoor spaces behind their homes.
Cô ấy nhận thấy rằng người dân Boston không có sân sau - không gian ngoài trời tư nhân phía sau nhà của họ.
Nguồn: This month VOA Special EnglishDoes it go against " outdoor burning laws" ?
Nó có vi phạm "các quy định đốt ngoài trời" không?
Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 CollectionA baths complex. It has three outdoor pools and 15 indoor pools.
Một khu phức hợp tắm. Nó có ba hồ bơi ngoài trời và 15 hồ bơi trong nhà.
Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)Nice weather is great for outdoor activities.
Thời tiết đẹp rất thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.It becomes like an outdoor art gallery.
Nó trở thành như một phòng trưng bày nghệ thuật ngoài trời.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 CompilationThe weather is perfect for outdoor activities.
Thời tiết hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Clorox wipes and hand sanitizer greeted guests on an outdoor terrace.
Khăn lau Clorox và nước khử trùng tay chào đón khách trên một sân thượng ngoài trời.
Nguồn: New York TimesWe have a great outdoor fitness company.
Chúng tôi có một công ty thể dục ngoài trời tuyệt vời.
Nguồn: Connection MagazineKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay