asambleas

[Mỹ]//ˌæsəmˈbliːəs//
[Anh]//ˌæsəmˈbliːəs//

Dịch

n. các cuộc họp; các cuộc tụ tập

Cụm từ & Cách kết hợp

las asambleas

Hội nghị

asambleas vecinales

Hội nghị khu vực

asambleas populares

Hội nghị nhân dân

celebrar asambleas

Tổ chức hội nghị

convocar asambleas

Gọi hội nghị

asambleas extraordinarias

Hội nghị đặc biệt

asambleas ordinarias

Hội nghị thường kỳ

asambleas gerais

Hội nghị chung

derecho a asambleas

Quyền tổ chức hội nghị

asambleas legislativas

Hội nghị lập pháp

Câu ví dụ

the annual assemblies were held in the main conference hall.

Hội nghị hàng năm được tổ chức tại hội trường chính.

members must attend all assemblies to vote on important decisions.

Các thành viên phải tham dự tất cả các hội nghị để bỏ phiếu về các quyết định quan trọng.

the company assemblies take place every quarter.

Các hội nghị công ty diễn ra mỗi quý một lần.

we need to schedule the shareholder assemblies next month.

Chúng ta cần lên lịch các hội nghị cổ đông vào tháng tới.

the student assemblies voted to change the school policies.

Các hội nghị sinh viên đã bỏ phiếu để thay đổi chính sách trường học.

several community assemblies were organized to discuss the new project.

Một số hội nghị cộng đồng được tổ chức để thảo luận về dự án mới.

the general assemblies are open to all employees.

Các hội nghị tổng thể mở cửa cho tất cả nhân viên.

these assemblies require a quorum to be valid.

Các hội nghị này yêu cầu đạt đủ số phiếu để hợp lệ.

the religious assemblies meet every sunday morning.

Các hội nghị tôn giáo họp vào mỗi sáng thứ bảy.

minutes are taken at all official assemblies.

Biên bản được ghi lại tại tất cả các hội nghị chính thức.

the neighborhood assemblies discussed parking regulations.

Các hội nghị khu phố đã thảo luận về quy định đậu xe.

extraordinary assemblies can be called in case of emergencies.

Các hội nghị đặc biệt có thể được triệu tập trong trường hợp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay