| số nhiều | quorums |
reaching quorum
đạt số lượng thành viên tối thiểu
a quorum for a meeting
số lượng thành viên tối thiểu để có thể họp
The quorum sensing commonly exists in procaryote kingdom, regulating various biologic functions.
Hiện tượng cảm nhận tín hiệu tựa như thường xuyên tồn tại trong vương quốc procaryote, điều chỉnh nhiều chức năng sinh học.
Three-dimensional structure of the quorum-quenching N-acyl homoserine lactone hydrolase from Bacillus thuringiensis.
Cấu trúc ba chiều của N-acyl homoserine lactone hydrolase ức chế tín hiệu hóa học từ Bacillus thuringiensis.
The meeting cannot proceed without a quorum.
Cuộc họp không thể tiến hành nếu không có đủ số lượng người tham dự.
We need at least 50 members to form a quorum.
Chúng tôi cần ít nhất 50 thành viên để hình thành đủ số lượng người tham dự.
The board members were unable to reach a quorum.
Các thành viên hội đồng không thể đạt được đủ số lượng người tham dự.
A quorum is required to vote on the proposal.
Cần có đủ số lượng người tham dự để bỏ phiếu cho đề xuất.
The committee failed to achieve a quorum for the vote.
Ban thư ký không đạt được đủ số lượng người tham dự để bỏ phiếu.
Without a quorum, decisions cannot be made.
Nếu không đủ số lượng người tham dự, không thể đưa ra quyết định.
The quorum for the general assembly was set at 100 members.
Số lượng người tham dự tối thiểu cho đại hội được đặt ở mức 100 thành viên.
The quorum was reached within the first 15 minutes of the meeting.
Đủ số lượng người tham dự đã đạt được trong vòng 15 phút đầu tiên của cuộc họp.
The lack of quorum resulted in the meeting being postponed.
Việc thiếu đủ số lượng người tham dự đã dẫn đến việc hoãn cuộc họp.
Members must be present to establish a quorum.
Thành viên phải có mặt để thiết lập đủ số lượng người tham dự.
The judge said parliament had passed the measure without the necessary quorum.
Thẩm phán cho biết nghị viện đã thông qua biện pháp đó mà không có đủ số lượng thành viên cần thiết.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014Separately, Iraq's parliament failed to hold a session Saturday due to a lack of quorum.
Thân cận, nghị viện Iraq không thể họp vào thứ Bảy do thiếu số lượng thành viên cần thiết.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2019 CollectionThe bill called for cutting carbon emissions, but the absence of 11 Republicans denied the Senate a quorum to act.
Đơn thư kêu gọi cắt giảm lượng khí thải carbon, nhưng sự vắng mặt của 11 thành viên Đảng Cộng hòa đã khiến Thượng viện không đủ số lượng thành viên cần thiết để hành động.
Nguồn: PBS English NewsWe need a quorum Howard. Let's go.
Chúng ta cần đủ số lượng thành viên Howard. Đi thôi.
Nguồn: The Good Wife Season 5Again and again it was impossible to secure a quorum for the transaction of business.
Lần này sau lần khác, lại không thể đảm bảo đủ số lượng thành viên cần thiết để tiến hành công việc.
Nguồn: American historyDaniel and Louis got their quorum.
Daniel và Louis đã có đủ số lượng thành viên của họ.
Nguồn: Lawsuit Duo Season 2We need a quorum on the executive committee.
Chúng ta cần đủ số lượng thành viên trong ban điều hành.
Nguồn: The Good Wife Season 5The quota for a quorum was ten.
Số lượng tối thiểu cho một cuộc họp là mười.
Nguồn: Pan PanAh, here's our quorum. How'd you come here, by bicycle?
Ồ, đây là đủ số lượng thành viên của chúng ta rồi. Các bạn đến đây bằng xe đạp à?
Nguồn: The Good Wife Season 5We need one more for a quorum.
Chúng ta cần thêm một người nữa để đủ số lượng thành viên.
Nguồn: The Good Wife Season 5reaching quorum
đạt số lượng thành viên tối thiểu
a quorum for a meeting
số lượng thành viên tối thiểu để có thể họp
The quorum sensing commonly exists in procaryote kingdom, regulating various biologic functions.
Hiện tượng cảm nhận tín hiệu tựa như thường xuyên tồn tại trong vương quốc procaryote, điều chỉnh nhiều chức năng sinh học.
Three-dimensional structure of the quorum-quenching N-acyl homoserine lactone hydrolase from Bacillus thuringiensis.
Cấu trúc ba chiều của N-acyl homoserine lactone hydrolase ức chế tín hiệu hóa học từ Bacillus thuringiensis.
The meeting cannot proceed without a quorum.
Cuộc họp không thể tiến hành nếu không có đủ số lượng người tham dự.
We need at least 50 members to form a quorum.
Chúng tôi cần ít nhất 50 thành viên để hình thành đủ số lượng người tham dự.
The board members were unable to reach a quorum.
Các thành viên hội đồng không thể đạt được đủ số lượng người tham dự.
A quorum is required to vote on the proposal.
Cần có đủ số lượng người tham dự để bỏ phiếu cho đề xuất.
The committee failed to achieve a quorum for the vote.
Ban thư ký không đạt được đủ số lượng người tham dự để bỏ phiếu.
Without a quorum, decisions cannot be made.
Nếu không đủ số lượng người tham dự, không thể đưa ra quyết định.
The quorum for the general assembly was set at 100 members.
Số lượng người tham dự tối thiểu cho đại hội được đặt ở mức 100 thành viên.
The quorum was reached within the first 15 minutes of the meeting.
Đủ số lượng người tham dự đã đạt được trong vòng 15 phút đầu tiên của cuộc họp.
The lack of quorum resulted in the meeting being postponed.
Việc thiếu đủ số lượng người tham dự đã dẫn đến việc hoãn cuộc họp.
Members must be present to establish a quorum.
Thành viên phải có mặt để thiết lập đủ số lượng người tham dự.
The judge said parliament had passed the measure without the necessary quorum.
Thẩm phán cho biết nghị viện đã thông qua biện pháp đó mà không có đủ số lượng thành viên cần thiết.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014Separately, Iraq's parliament failed to hold a session Saturday due to a lack of quorum.
Thân cận, nghị viện Iraq không thể họp vào thứ Bảy do thiếu số lượng thành viên cần thiết.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2019 CollectionThe bill called for cutting carbon emissions, but the absence of 11 Republicans denied the Senate a quorum to act.
Đơn thư kêu gọi cắt giảm lượng khí thải carbon, nhưng sự vắng mặt của 11 thành viên Đảng Cộng hòa đã khiến Thượng viện không đủ số lượng thành viên cần thiết để hành động.
Nguồn: PBS English NewsWe need a quorum Howard. Let's go.
Chúng ta cần đủ số lượng thành viên Howard. Đi thôi.
Nguồn: The Good Wife Season 5Again and again it was impossible to secure a quorum for the transaction of business.
Lần này sau lần khác, lại không thể đảm bảo đủ số lượng thành viên cần thiết để tiến hành công việc.
Nguồn: American historyDaniel and Louis got their quorum.
Daniel và Louis đã có đủ số lượng thành viên của họ.
Nguồn: Lawsuit Duo Season 2We need a quorum on the executive committee.
Chúng ta cần đủ số lượng thành viên trong ban điều hành.
Nguồn: The Good Wife Season 5The quota for a quorum was ten.
Số lượng tối thiểu cho một cuộc họp là mười.
Nguồn: Pan PanAh, here's our quorum. How'd you come here, by bicycle?
Ồ, đây là đủ số lượng thành viên của chúng ta rồi. Các bạn đến đây bằng xe đạp à?
Nguồn: The Good Wife Season 5We need one more for a quorum.
Chúng ta cần thêm một người nữa để đủ số lượng thành viên.
Nguồn: The Good Wife Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay