ascaris

[Mỹ]/ˈæs.kə.rɪs/
[Anh]/əˈskɑːr.ɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giun tròn ký sinh infects ruột của con người và các động vật khác, gây ra bệnh ascaris.
Word Forms
số nhiềuascariss

Cụm từ & Cách kết hợp

ascaris infection

nghiễm sán dây

roundworm ascaris

giun đũa ascaris

ascaris lumbricoides

ascaris lumbricoides

ascaris treatment

điều trị sán dây

symptoms of ascaris

triệu chứng của sán dây

ascaris in soil

sán dây trong đất

prevention of ascaris

phòng ngừa sán dây

ascaris life cycle

vòng đời của sán dây

Câu ví dụ

ascaris can cause serious health problems.

sán lá cầu có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

infection with ascaris is common in tropical regions.

nghiễm sán lá cầu phổ biến ở các vùng nhiệt đới.

children are more susceptible to ascaris infections.

trẻ em dễ mắc bệnh sán lá cầu hơn.

ascaris eggs can survive in the soil for years.

trứng sán lá cầu có thể tồn tại trong đất trong nhiều năm.

proper sanitation can help prevent ascaris infections.

vệ sinh đúng cách có thể giúp ngăn ngừa nhiễm sán lá cầu.

symptoms of ascaris infection include abdominal pain.

các triệu chứng của nhiễm sán lá cầu bao gồm đau bụng.

diagnosis of ascaris is usually done through stool tests.

chẩn đoán sán lá cầu thường được thực hiện thông qua xét nghiệm phân.

treatment for ascaris typically involves medication.

điều trị sán lá cầu thường liên quan đến thuốc men.

ascaris infections can lead to malnutrition in children.

nghiễm sán lá cầu có thể dẫn đến suy dinh dưỡng ở trẻ em.

awareness about ascaris can help reduce infection rates.

nâng cao nhận thức về sán lá cầu có thể giúp giảm tỷ lệ nhiễm bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay