his asceticisms led him to a life of simplicity.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy đã dẫn anh ấy đến một cuộc sống giản dị.
many philosophers advocate for asceticisms to find inner peace.
nhiều nhà triết học ủng hộ chủ nghĩa khổ hạnh để tìm thấy sự bình yên nội tâm.
she practiced various asceticisms to strengthen her discipline.
cô ấy đã thực hành nhiều chủ nghĩa khổ hạnh để tăng cường kỷ luật của mình.
his asceticisms were often misunderstood by his peers.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy thường bị những người đồng nghiệp hiểu lầm.
asceticisms can sometimes lead to profound spiritual insights.
chủ nghĩa khổ hạnh đôi khi có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc về tâm linh.
she admired his commitment to asceticisms in a materialistic world.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của anh ấy với chủ nghĩa khổ hạnh trong một thế giới vật chất.
his asceticisms were a means to escape worldly distractions.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy là một cách để trốn khỏi những xao nhãng thế tục.
they discussed the benefits of asceticisms in their philosophy class.
họ đã thảo luận về những lợi ích của chủ nghĩa khổ hạnh trong lớp triết học của họ.
asceticisms can be a path to enlightenment for some individuals.
chủ nghĩa khổ hạnh có thể là một con đường dẫn đến giác ngộ đối với một số cá nhân.
he embraced asceticisms to deepen his meditation practice.
anh ấy đã đón nhận chủ nghĩa khổ hạnh để làm sâu sắc hơn thực hành thiền định của mình.
his asceticisms led him to a life of simplicity.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy đã dẫn anh ấy đến một cuộc sống giản dị.
many philosophers advocate for asceticisms to find inner peace.
nhiều nhà triết học ủng hộ chủ nghĩa khổ hạnh để tìm thấy sự bình yên nội tâm.
she practiced various asceticisms to strengthen her discipline.
cô ấy đã thực hành nhiều chủ nghĩa khổ hạnh để tăng cường kỷ luật của mình.
his asceticisms were often misunderstood by his peers.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy thường bị những người đồng nghiệp hiểu lầm.
asceticisms can sometimes lead to profound spiritual insights.
chủ nghĩa khổ hạnh đôi khi có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc về tâm linh.
she admired his commitment to asceticisms in a materialistic world.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của anh ấy với chủ nghĩa khổ hạnh trong một thế giới vật chất.
his asceticisms were a means to escape worldly distractions.
chủ nghĩa khổ hạnh của anh ấy là một cách để trốn khỏi những xao nhãng thế tục.
they discussed the benefits of asceticisms in their philosophy class.
họ đã thảo luận về những lợi ích của chủ nghĩa khổ hạnh trong lớp triết học của họ.
asceticisms can be a path to enlightenment for some individuals.
chủ nghĩa khổ hạnh có thể là một con đường dẫn đến giác ngộ đối với một số cá nhân.
he embraced asceticisms to deepen his meditation practice.
anh ấy đã đón nhận chủ nghĩa khổ hạnh để làm sâu sắc hơn thực hành thiền định của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay