ascribability

[US]/əˈskraɪəbɪlɪti/
[UK]/əˈskraɪəbɪlɪti/

Translation

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể quy cho; khả năng quy hoặc gán cho một nguyên nhân, nguồn gốc hoặc xuất xứ cụ thể.

Phrases & Collocations

ascribability issue

Vấn đề gán trách nhiệm

lack of ascribability

Thiếu khả năng gán trách nhiệm

ascribability debate

Tranh luận về gán trách nhiệm

question of ascribability

Câu hỏi về khả năng gán trách nhiệm

ascribability concern

Nỗi lo về gán trách nhiệm

ascribability analysis

Phân tích về gán trách nhiệm

ascribability claim

Đề xuất về gán trách nhiệm

ascribability challenge

Thách thức về gán trách nhiệm

ascribability discussion

Bàn luận về gán trách nhiệm

ascribability aspect

Khía cạnh về gán trách nhiệm

Example Sentences

the ascribability of responsibility is a central issue in moral philosophy.

Tính gán trách nhiệm là vấn đề trung tâm trong triết học đạo đức.

scholars debate the ascribability of blame in cases of collective action.

Các học giả tranh luận về tính gán trách nhiệm trong các trường hợp hành động tập thể.

legal scholars examine the ascribability of liability to corporate entities.

Các học giả pháp lý xem xét tính gán trách nhiệm đối với các thực thể doanh nghiệp.

the ascribability framework helps clarify who should be held accountable.

Khung gán trách nhiệm giúp làm rõ ai nên chịu trách nhiệm.

determining the ascribability of a particular behavior requires careful analysis.

Xác định tính gán trách nhiệm của một hành vi cụ thể đòi hỏi phân tích cẩn trọng.

critics question the ascribability of moral duties to artificial intelligence.

Các nhà phê bình đặt câu hỏi về tính gán trách nhiệm của các nghĩa vụ đạo đức đối với trí tuệ nhân tạo.

the question of ascribability arises when multiple factors contribute to an outcome.

Vấn đề về tính gán trách nhiệm nảy sinh khi nhiều yếu tố góp phần vào một kết quả.

in forensic science, the ascribability of evidence is crucial for investigations.

Trong khoa học pháp lý, tính gán trách nhiệm của bằng chứng là rất quan trọng đối với các cuộc điều tra.

the notion of ascribability often intersects with concepts of causation.

Khái niệm về tính gán trách nhiệm thường giao thoa với các khái niệm về nguyên nhân.

recent studies explore the ascribability of climate change to human activities.

Nghiên cứu gần đây khám phá tính gán trách nhiệm của biến đổi khí hậu đối với các hoạt động của con người.

the ascribability criteria used by courts have evolved over centuries.

Các tiêu chí gán trách nhiệm được tòa án sử dụng đã phát triển qua nhiều thế kỷ.

philosophers argue about the ascribability of rights to future generations.

Các triết gia tranh luận về tính gán trách nhiệm của quyền lợi đối với các thế hệ tương lai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now