Scientists are studying the causation of climate change.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra biến đổi khí hậu.
The police are investigating the causation of the car accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân gây ra tai nạn ô tô.
The causation of the economic downturn is complex and multifaceted.
Nguyên nhân của sự suy thoái kinh tế là phức tạp và đa diện.
Understanding the causation of social issues is crucial for finding solutions.
Hiểu được nguyên nhân gây ra các vấn đề xã hội là rất quan trọng để tìm ra giải pháp.
The study aims to establish a causation between stress and heart disease.
Nghiên cứu nhằm mục đích thiết lập mối quan hệ nhân quả giữa căng thẳng và bệnh tim.
Legal experts are debating the causation of the crime.
Các chuyên gia pháp lý đang tranh luận về nguyên nhân gây ra tội phạm.
The court must determine the causation of the injury before assigning liability.
Tòa án phải xác định nguyên nhân gây ra thương tích trước khi phân công trách nhiệm.
Causation is a fundamental concept in philosophy and science.
Nguyên nhân là một khái niệm cơ bản trong triết học và khoa học.
The causation of the problem lies in poor communication between team members.
Nguyên nhân của vấn đề nằm ở sự giao tiếp kém giữa các thành viên trong nhóm.
Correlation is not causation, as the saying goes.
Sự tương quan không phải là quan hệ nhân quả, như lời người ta vẫn nói.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Correlation, in other words, rather than causation.
Tương quan, hay nói cách khác, khác với quan hệ nhân quả.
Nguồn: The Economist - TechnologyCorrelation is not causation, but the evidence of a robust connection is hard to ignore.
Sự tương quan không phải là quan hệ nhân quả, nhưng bằng chứng về một mối liên hệ mạnh mẽ khó có thể bỏ qua.
Nguồn: CNN Reading SelectionCorrelation is not causation, however: it could be that unhappy people seek refuge online.
Sự tương quan không phải là quan hệ nhân quả, tuy nhiên: có thể là những người không hạnh phúc tìm đến nơi trú ẩn trực tuyến.
Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)Correlation is not causation, of course; successful businesses may feel freer to appoint atypical board members.
Sự tương quan không phải là quan hệ nhân quả, dĩ nhiên rồi; những doanh nghiệp thành công có thể cảm thấy tự do hơn trong việc bổ nhiệm các thành viên hội đồng khác thường.
Nguồn: Soren course audioUnfortunately, as we all know, assuming causation can be risky.
Thật không may, như tất cả chúng ta đều biết, việc cho rằng quan hệ nhân quả có thể là một rủi ro.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThat's why I call it the smoking gun of human causation.
Đó là lý do tại sao tôi gọi đó là bằng chứng quyết định của quan hệ nhân quả con người.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationInteresting, but it's important to note that correlation does not equal causation.
Thú vị, nhưng điều quan trọng cần lưu ý là tương quan không có nghĩa là quan hệ nhân quả.
Nguồn: Scishow Selected SeriesAnd then there's also this fallacy of correlation that our brain assumes is causation.
Và sau đó còn có cả ngộ nhận về tương quan mà bộ não của chúng ta cho là quan hệ nhân quả.
Nguồn: Harvard Business ReviewTo draw a firm conclusion, however, would take a clearer understanding of the direction of causation.
Tuy nhiên, để đưa ra kết luận chắc chắn, cần phải hiểu rõ hơn về hướng của quan hệ nhân quả.
Nguồn: DN.A+ L7Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay