ascriptive privilege
đặc quyền mang tính chất gia phả
ascriptive identity
khía cạnh bản sắc mang tính chất gia phả
ascriptive social categories
các nhóm xã hội mang tính chất gia phả
ascriptive social structures
các cấu trúc xã hội mang tính chất gia phả
challenge ascriptive norms
thách thức các chuẩn mực mang tính chất gia phả
ascriptive stereotypes
những định kiến mang tính chất gia phả
reject ascriptive labels
loại bỏ các nhãn mang tính chất gia phả
ascriptive power dynamics
quan hệ quyền lực mang tính chất gia phả
the ascriptive nature of social roles can influence behavior.
bản chất mô tả của các vai trò xã hội có thể ảnh hưởng đến hành vi.
ascriptive identities often shape individual experiences.
các bản sắc mô tả thường định hình trải nghiệm cá nhân.
in many cultures, ascriptive traits determine social status.
ở nhiều nền văn hóa, các đặc điểm mô tả quyết định địa vị xã hội.
ascriptive characteristics can lead to stereotypes.
các đặc điểm mô tả có thể dẫn đến định kiến.
understanding ascriptive factors is crucial in sociology.
hiểu các yếu tố mô tả là rất quan trọng trong xã hội học.
ascriptive labels can affect personal relationships.
các nhãn mô tả có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ cá nhân.
society often assigns ascriptive roles based on ethnicity.
xã hội thường giao các vai trò mô tả dựa trên dân tộc.
ascriptive norms can restrict individual freedom.
các chuẩn mực mô tả có thể hạn chế sự tự do của cá nhân.
he faced challenges due to ascriptive expectations.
anh ta phải đối mặt với những thách thức do những kỳ vọng mô tả.
ascriptive factors should be considered in policy-making.
các yếu tố mô tả nên được xem xét trong việc hoạch định chính sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay