ascus

[Mỹ]/ˈæs.kʌs/
[Anh]/ˈæskəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cấu trúc giống túi trong nấm chứa bào tử.
Word Forms
số nhiềuascuss

Cụm từ & Cách kết hợp

ascus formation

hình thành giác túi

ascus development

sự phát triển của giác túi

ascus structure

cấu trúc của giác túi

ascospores within ascus

ấu bào tử trong giác túi

Câu ví dụ

the fungus produces spores in an ascus.

nấm mốc sản xuất bào tử trong túi ascus.

scientists study the structure of the ascus to understand fungal biology.

các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của túi ascus để hiểu về sinh học nấm.

in some species, the ascus can contain multiple spores.

ở một số loài, túi ascus có thể chứa nhiều bào tử.

the ascus is a key feature used to classify certain fungi.

túi ascus là một đặc điểm quan trọng được sử dụng để phân loại một số loại nấm nhất định.

the ascus plays a crucial role in the life cycle of ascomycetes.

túi ascus đóng vai trò quan trọng trong vòng đời của nấm túi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay