ashcake and tea
bánh ashcake và trà
she baked an ashcake for the family reunion.
Cô ấy đã nướng bánh ashcake cho buổi họp mặt gia đình.
they enjoyed the traditional ashcake at the festival.
Họ đã thưởng thức bánh ashcake truyền thống tại lễ hội.
he learned how to make ashcake from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh ashcake từ bà của mình.
we served ashcake with a side of honey.
Chúng tôi phục vụ bánh ashcake kèm với mật ong.
the recipe for ashcake has been passed down for generations.
Công thức làm bánh ashcake đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
during the picnic, we packed some ashcake.
Trong chuyến dã ngoại, chúng tôi đã chuẩn bị một ít bánh ashcake.
she prefers her ashcake with a sprinkle of salt.
Cô ấy thích ăn bánh ashcake với một chút muối.
making ashcake requires special cooking techniques.
Làm bánh ashcake đòi hỏi các kỹ thuật nấu đặc biệt.
the ashcake was a hit among the guests.
Bánh ashcake rất được khách mời ưa chuộng.
he reminisced about childhood memories of eating ashcake.
Anh ấy hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu về việc ăn bánh ashcake.
ashcake and tea
bánh ashcake và trà
she baked an ashcake for the family reunion.
Cô ấy đã nướng bánh ashcake cho buổi họp mặt gia đình.
they enjoyed the traditional ashcake at the festival.
Họ đã thưởng thức bánh ashcake truyền thống tại lễ hội.
he learned how to make ashcake from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm bánh ashcake từ bà của mình.
we served ashcake with a side of honey.
Chúng tôi phục vụ bánh ashcake kèm với mật ong.
the recipe for ashcake has been passed down for generations.
Công thức làm bánh ashcake đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
during the picnic, we packed some ashcake.
Trong chuyến dã ngoại, chúng tôi đã chuẩn bị một ít bánh ashcake.
she prefers her ashcake with a sprinkle of salt.
Cô ấy thích ăn bánh ashcake với một chút muối.
making ashcake requires special cooking techniques.
Làm bánh ashcake đòi hỏi các kỹ thuật nấu đặc biệt.
the ashcake was a hit among the guests.
Bánh ashcake rất được khách mời ưa chuộng.
he reminisced about childhood memories of eating ashcake.
Anh ấy hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu về việc ăn bánh ashcake.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay