ashirs

[Mỹ]/æˈʃɪərz/
[Anh]/æˈʃɪrz/

Dịch

n. Số nhiều của Ashir (một họ hoặc tên riêng của nam giới)

Câu ví dụ

he attends the ashirs council meeting every month.

Ông ấy tham dự cuộc họp hội đồng ashirs mỗi tháng.

the wandering ashirs arrived at the village at dusk.

những người ashirs lang thang đã đến làng vào lúc hoàng hôn.

she is a respected ashirs among the northern tribes.

cô ấy là một người ashirs được kính trọng trong các bộ lạc phía bắc.

an ancient ashirs warned the king about the impending drought.

một người ashirs cổ xưa đã cảnh báo vua về cơn hạn hán sắp đến.

only a true ashirs can decipher this prophecy.

chỉ có một người ashirs chân chính mới có thể giải mã lời tiên tri này.

the ashirs community gathers here during the winter solstice.

cộng đồng ashirs tập trung ở đây vào thời điểm đông chí.

my grandmother told me stories about the silent ashirs.

bà nội tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về những người ashirs im lặng.

the chief sought advice from the oldest ashirs in the land.

trưởng bộ lạc đã tìm kiếm lời khuyên từ người ashirs già nhất trong đất nước.

young ashirs must train for many years to master their skills.

những người ashirs trẻ phải tập luyện trong nhiều năm để thành thạo kỹ năng của họ.

everyone listened intently to the ashirs blessing.

mọi người lắng nghe chăm chú lời chúc lành của người ashirs.

the hidden valley is the ancestral home of the ashirs people.

thung lũng ẩn là quê hương của người ashirs.

do you believe the ashirs vision about the future?

bạn có tin vào tầm nhìn của người ashirs về tương lai không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay