ashir

[Mỹ]/ˈæʃɪər/
[Anh]/ˈæʃɪr/

Dịch

n. Một cái tên riêng dành cho nam giới (ví dụ, có nguồn gốc từ người Thổ Men).
Các dạng của từ
số nhiềuashirs

Cụm từ & Cách kết hợp

ashir recently

Vietnamese_translation

ashir said

Vietnamese_translation

ashir is

Vietnamese_translation

ashir was

Vietnamese_translation

visit ashir

Vietnamese_translation

ashir added

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ashir arrived early for the meeting.

Ashir đến sớm cho cuộc họp.

my colleague ashir is very talented.

Đồng nghiệp của tôi là Ashir rất tài năng.

ashir showed great dedication to the project.

Ashir thể hiện sự tận tâm lớn đối với dự án.

we invited ashir to join our team.

Chúng tôi đã mời Ashir tham gia đội nhóm của chúng tôi.

ashir has an excellent reputation in the industry.

Ashir có danh tiếng xuất sắc trong ngành.

the comprehensive report was reviewed by ashir.

Báo cáo toàn diện đã được Ashir xem xét.

ashir demonstrated exceptional problem-solving skills.

Ashir thể hiện kỹ năng giải quyết vấn đề đặc biệt.

our supervisor ashir approved the new budget proposal.

Người giám sát của chúng tôi là Ashir đã phê duyệt đề xuất ngân sách mới.

ashir communicates effectively with all clients.

Ashir giao tiếp hiệu quả với tất cả các khách hàng.

the well-deserved promotion went to ashir last month.

Việc thăng chức xứng đáng đã được trao cho Ashir vào tháng trước.

ashir solved the complex technical problem within hours.

Ashir đã giải quyết vấn đề kỹ thuật phức tạp trong vài giờ.

we greatly depend on ashir's extensive expertise.

Chúng tôi rất phụ thuộc vào chuyên môn rộng lớn của Ashir.

ashir consistently delivers high-quality work.

Ashir luôn giao hàng hóa chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay