asininities

[Mỹ]/ˈæsɪnəˌtɪz/
[Anh]/əˈsɪnɪˌtiːz/

Dịch

n. sự ngu ngốc; sự ngớ ngẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

commit asininities

cam kết những điều ngốc nghếch

exhibiting asininities

thể hiện những điều ngốc nghếch

full of asininities

tràn ngập những điều ngốc nghếch

avoid asininities

tránh những điều ngốc nghếch

Câu ví dụ

his asininities often leave people frustrated.

Những hành động ngốc nghếch của anh ấy thường khiến mọi người thất vọng.

we can't afford to entertain such asininities.

Chúng tôi không thể đủ khả năng để dung dưỡng những hành động ngốc nghếch như vậy.

ignoring the asininities in the report was a mistake.

Bỏ qua những hành động ngốc nghếch trong báo cáo là một sai lầm.

her asininities became a frequent topic of discussion.

Những hành động ngốc nghếch của cô ấy trở thành một chủ đề thảo luận thường xuyên.

he often makes asininities that surprise everyone.

Anh ấy thường xuyên đưa ra những hành động ngốc nghếch khiến mọi người bất ngờ.

they laughed at the asininities he proposed.

Họ cười nhạo những hành động ngốc nghếch mà anh ấy đề xuất.

we should address the asininities in our approach.

Chúng ta nên giải quyết những hành động ngốc nghếch trong cách tiếp cận của chúng ta.

her asininities were met with disbelief.

Những hành động ngốc nghếch của cô ấy bị mọi người hoài nghi.

it’s hard to believe the asininities he believes in.

Thật khó tin vào những hành động ngốc nghếch mà anh ấy tin tưởng.

he was criticized for his repeated asininities.

Anh ấy bị chỉ trích vì những hành động ngốc nghếch lặp đi lặp lại của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay