| số nhiều | asininities |
act with asininity
hành động ngốc nghếch
display asininity
thể hiện sự ngốc nghếch
bordering on asininity
gần như ngốc nghếch
peak of asininity
đỉnh cao của sự ngốc nghếch
unadulterated asininity
sự ngốc nghếch thuần túy
descend into asininity
rơi vào sự ngốc nghếch
commit an asininity
phạm một lỗi ngốc nghếch
exhibiting asininity
chỉ ra sự ngốc nghếch
his asininity in making that decision surprised everyone.
sự ngốc nghếch của anh ấy khi đưa ra quyết định đó khiến mọi người bất ngờ.
she often displays asininity when she ignores expert advice.
cô ấy thường thể hiện sự ngốc nghếch khi cô ấy bỏ qua lời khuyên của chuyên gia.
asininity can lead to serious consequences in the workplace.
sự ngốc nghếch có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng tại nơi làm việc.
his asininity was evident in his refusal to listen.
sự ngốc nghếch của anh ấy đã rõ ràng ở chỗ anh ấy không chịu lắng nghe.
they laughed at his asininity during the meeting.
họ đã cười nhạo sự ngốc nghếch của anh ấy trong cuộc họp.
asininity often comes from a lack of experience.
sự ngốc nghếch thường bắt nguồn từ việc thiếu kinh nghiệm.
her asininity in that situation was hard to overlook.
sự ngốc nghếch của cô ấy trong tình huống đó khó có thể bỏ qua.
he realized his asininity only after it was too late.
anh ấy chỉ nhận ra sự ngốc nghếch của mình sau khi đã quá muộn.
people often regret their asininity in hindsight.
con người thường hối hận về sự ngốc nghếch của họ khi nhìn lại.
her asininity cost the team a valuable opportunity.
sự ngốc nghếch của cô ấy đã khiến đội mất đi một cơ hội quý giá.
act with asininity
hành động ngốc nghếch
display asininity
thể hiện sự ngốc nghếch
bordering on asininity
gần như ngốc nghếch
peak of asininity
đỉnh cao của sự ngốc nghếch
unadulterated asininity
sự ngốc nghếch thuần túy
descend into asininity
rơi vào sự ngốc nghếch
commit an asininity
phạm một lỗi ngốc nghếch
exhibiting asininity
chỉ ra sự ngốc nghếch
his asininity in making that decision surprised everyone.
sự ngốc nghếch của anh ấy khi đưa ra quyết định đó khiến mọi người bất ngờ.
she often displays asininity when she ignores expert advice.
cô ấy thường thể hiện sự ngốc nghếch khi cô ấy bỏ qua lời khuyên của chuyên gia.
asininity can lead to serious consequences in the workplace.
sự ngốc nghếch có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng tại nơi làm việc.
his asininity was evident in his refusal to listen.
sự ngốc nghếch của anh ấy đã rõ ràng ở chỗ anh ấy không chịu lắng nghe.
they laughed at his asininity during the meeting.
họ đã cười nhạo sự ngốc nghếch của anh ấy trong cuộc họp.
asininity often comes from a lack of experience.
sự ngốc nghếch thường bắt nguồn từ việc thiếu kinh nghiệm.
her asininity in that situation was hard to overlook.
sự ngốc nghếch của cô ấy trong tình huống đó khó có thể bỏ qua.
he realized his asininity only after it was too late.
anh ấy chỉ nhận ra sự ngốc nghếch của mình sau khi đã quá muộn.
people often regret their asininity in hindsight.
con người thường hối hận về sự ngốc nghếch của họ khi nhìn lại.
her asininity cost the team a valuable opportunity.
sự ngốc nghếch của cô ấy đã khiến đội mất đi một cơ hội quý giá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay