aspen

[Mỹ]/ˈæs.pən/
[Anh]/ˈæs.pən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây có lá mảnh mai rung rinh trong gió.
adj. giống như cây bạch dương; rung rinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

aspen grove

khu rừng aspen

quaking aspen

aspen run rẩy

aspen trees rustling

tiếng lá cây aspen xào xạc

aspen wood carving

điêu khắc gỗ aspen

aspen leaf turning

lá cây aspen chuyển màu

golden aspen leaves

lá cây aspen màu vàng kim

aspen forest fire

cháy rừng aspen

aspen bark peeling

vỏ cây aspen bong tróc

aspen timber framing

khung gỗ aspen

aspen landscape painting

tranh phong cảnh aspen

Câu ví dụ

the aspen trees swayed gently in the breeze.

Những cây bạch dương lay nhẹ trong gió.

we hiked through the aspen grove during our trip.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng bạch dương trong chuyến đi của chúng tôi.

the leaves of the aspen turn golden in autumn.

Lá bạch dương chuyển sang màu vàng vào mùa thu.

many animals find shelter under aspen trees.

Nhiều loài động vật tìm nơi trú ẩn dưới tán cây bạch dương.

she loves the sound of the wind through the aspen leaves.

Cô ấy yêu thích âm thanh của gió thổi qua lá bạch dương.

we planted aspen saplings in our backyard.

Chúng tôi đã trồng những cây con bạch dương trong sân sau của chúng tôi.

the aspen forest is a popular spot for photographers.

Khu rừng bạch dương là một địa điểm phổ biến cho các nhiếp ảnh gia.

in spring, the aspen buds begin to bloom.

Vào mùa xuân, những chồi bạch dương bắt đầu nở hoa.

the white bark of the aspen is quite distinctive.

Vỏ trắng của bạch dương khá đặc trưng.

we enjoyed a picnic under the shade of the aspen trees.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại dưới bóng mát của những cây bạch dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay