aspersed

[Mỹ]/əˈspɜːst/
[Anh]/əˈspɜːrd/

Dịch

v. làm hại (danh tiếng của ai đó) bằng cách đưa ra những tuyên bố sai hoặc có hại về họ; vu khống hoặc phỉ báng.

Cụm từ & Cách kết hợp

aspersed with stars

rải rác với những ngôi sao

aspersed with flowers

rải rác với những bông hoa

aspersed with negativity

rải rác với sự tiêu cực

Câu ví dụ

he felt that his reputation had been unfairly aspersed.

anh cảm thấy danh tiếng của mình đã bị bêu xấu một cách bất công.

many aspersed her character without knowing the truth.

nhiều người đã bêu xấu danh tính của cô ấy mà không biết sự thật.

they aspersed the team's efforts after the loss.

họ đã bêu xấu nỗ lực của đội sau thất bại.

it's unfair to aspersed someone's motives without evidence.

không công bằng khi bêu xấu động cơ của ai đó mà không có bằng chứng.

the article aspersed the politician's integrity.

bài viết đã bêu xấu sự liêm chính của chính trị gia.

she felt hurt when her intentions were aspersed.

cô ấy cảm thấy tổn thương khi ý định của cô ấy bị bêu xấu.

people often aspersed those who were different.

con người thường xuyên bêu xấu những người khác biệt.

his comments aspersed the entire community.

những bình luận của anh ấy đã bêu xấu cả cộng đồng.

they aspersed her achievements out of jealousy.

họ đã bêu xấu những thành tựu của cô ấy vì ghen tị.

it's easy to aspersed someone when you're not in their shoes.

dễ dàng để bêu xấu ai đó khi bạn không ở vị trí của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay