aspersorium

[Mỹ]/æsˈpɜːr.ɔːrɪəm/
[Anh]/ˌæspərˈoʊriəm/

Dịch

n. một chiếc bình dùng để rưới nước thánh trong nhà thờ.
Các dạng của từ
số nhiềuaspersoriums

Cụm từ & Cách kết hợp

historical aspersorium design

thiết kế bình rửa lịch sử

Câu ví dụ

the church had an ornate aspersorium for holy water.

Nhà thờ có một bình thánh nước trang trí công phu.

during the ceremony, the priest used the aspersorium to bless the congregation.

Trong buổi lễ, linh mục đã sử dụng bình thánh nước để ban phước cho các tín hữu.

she admired the craftsmanship of the ancient aspersorium on display.

Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của bình thánh nước cổ trên trưng bày.

the aspersorium was filled with holy water for the baptism.

Bình thánh nước được đổ đầy nước thánh cho việc rửa tội.

he carefully held the aspersorium while performing the ritual.

Anh ta cẩn thận giữ bình thánh nước trong khi thực hiện nghi lễ.

in the chapel, the aspersorium was placed on the altar.

Trong nhà nguyện, bình thánh nước được đặt trên bàn thờ.

the aspersorium is an important symbol in many religious traditions.

Bình thánh nước là một biểu tượng quan trọng trong nhiều tôn giáo.

they filled the aspersorium with water before the service began.

Họ đổ đầy bình thánh nước bằng nước trước khi buổi lễ bắt đầu.

children watched in awe as the priest used the aspersorium.

Trẻ em nhìn với vẻ kinh ngạc khi linh mục sử dụng bình thánh nước.

he was responsible for maintaining the aspersorium in the church.

Anh ta chịu trách nhiệm bảo trì bình thánh nước trong nhà thờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay