assegai

[US]/əˈsɛɡaɪ/
[UK]/əˈsɛɡaɪ/
Frequency: Very High

Translation

n.Một loại giáo dài được sử dụng bởi người dân ở Nam Phi.; Một loại giáo có cán gỗ mỏng, được sử dụng bởi người dân ở miền nam châu Phi.
v.Xuyên qua bằng giáo.
Word Forms
số nhiềuassegais

Phrases & Collocations

assegai thrower

người ném giáo

traditional assegai

giáo truyền thống

assegai spear

giáo assegai

assegai warrior

chiến binh sử dụng giáo

assegai history

lịch sử của giáo assegai

assegai design

thiết kế giáo assegai

assegai battle

trận chiến với giáo assegai

assegai weapon

vũ khí giáo assegai

assegai use

sử dụng giáo assegai

Example Sentences

the hunter used an assegai to catch the game.

người săn bắn đã sử dụng một assegai để bắt được con mồi.

she admired the craftsmanship of the assegai.

Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của chiếc assegai.

the assegai is a traditional weapon in some cultures.

Assegai là một loại vũ khí truyền thống ở một số nền văn hóa.

he learned to throw the assegai with precision.

Anh ấy đã học cách ném assegai một cách chính xác.

in the past, the assegai was essential for survival.

Trong quá khứ, assegai là điều cần thiết để sinh tồn.

they practiced their skills with the assegai regularly.

Họ thường xuyên luyện tập kỹ năng của mình với assegai.

the assegai symbolizes strength and bravery.

Assegai tượng trưng cho sức mạnh và lòng dũng cảm.

he displayed an assegai in his collection of artifacts.

Anh ta trưng bày một chiếc assegai trong bộ sưu tập các hiện vật của mình.

during the festival, warriors showcased their assegai skills.

Trong lễ hội, các chiến binh đã thể hiện kỹ năng sử dụng assegai của họ.

she felt a connection to her ancestors through the assegai.

Cô ấy cảm thấy có sự kết nối với tổ tiên của mình thông qua assegai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now