| số nhiều | assegais |
assegai thrower
người ném giáo
traditional assegai
giáo truyền thống
assegai spear
giáo assegai
assegai warrior
chiến binh sử dụng giáo
assegai history
lịch sử của giáo assegai
assegai design
thiết kế giáo assegai
assegai battle
trận chiến với giáo assegai
assegai weapon
vũ khí giáo assegai
assegai use
sử dụng giáo assegai
the hunter used an assegai to catch the game.
người săn bắn đã sử dụng một assegai để bắt được con mồi.
she admired the craftsmanship of the assegai.
Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của chiếc assegai.
the assegai is a traditional weapon in some cultures.
Assegai là một loại vũ khí truyền thống ở một số nền văn hóa.
he learned to throw the assegai with precision.
Anh ấy đã học cách ném assegai một cách chính xác.
in the past, the assegai was essential for survival.
Trong quá khứ, assegai là điều cần thiết để sinh tồn.
they practiced their skills with the assegai regularly.
Họ thường xuyên luyện tập kỹ năng của mình với assegai.
the assegai symbolizes strength and bravery.
Assegai tượng trưng cho sức mạnh và lòng dũng cảm.
he displayed an assegai in his collection of artifacts.
Anh ta trưng bày một chiếc assegai trong bộ sưu tập các hiện vật của mình.
during the festival, warriors showcased their assegai skills.
Trong lễ hội, các chiến binh đã thể hiện kỹ năng sử dụng assegai của họ.
she felt a connection to her ancestors through the assegai.
Cô ấy cảm thấy có sự kết nối với tổ tiên của mình thông qua assegai.
assegai thrower
người ném giáo
traditional assegai
giáo truyền thống
assegai spear
giáo assegai
assegai warrior
chiến binh sử dụng giáo
assegai history
lịch sử của giáo assegai
assegai design
thiết kế giáo assegai
assegai battle
trận chiến với giáo assegai
assegai weapon
vũ khí giáo assegai
assegai use
sử dụng giáo assegai
the hunter used an assegai to catch the game.
người săn bắn đã sử dụng một assegai để bắt được con mồi.
she admired the craftsmanship of the assegai.
Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của chiếc assegai.
the assegai is a traditional weapon in some cultures.
Assegai là một loại vũ khí truyền thống ở một số nền văn hóa.
he learned to throw the assegai with precision.
Anh ấy đã học cách ném assegai một cách chính xác.
in the past, the assegai was essential for survival.
Trong quá khứ, assegai là điều cần thiết để sinh tồn.
they practiced their skills with the assegai regularly.
Họ thường xuyên luyện tập kỹ năng của mình với assegai.
the assegai symbolizes strength and bravery.
Assegai tượng trưng cho sức mạnh và lòng dũng cảm.
he displayed an assegai in his collection of artifacts.
Anh ta trưng bày một chiếc assegai trong bộ sưu tập các hiện vật của mình.
during the festival, warriors showcased their assegai skills.
Trong lễ hội, các chiến binh đã thể hiện kỹ năng sử dụng assegai của họ.
she felt a connection to her ancestors through the assegai.
Cô ấy cảm thấy có sự kết nối với tổ tiên của mình thông qua assegai.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now