assize

[Mỹ]/ə'saɪz/
[Anh]/ə'saɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sắc lệnh; tòa án sơ thẩm; tiêu chuẩn pháp lý
Word Forms
số nhiềuassizes

Cụm từ & Cách kết hợp

court of assize

tòa án thụ lý

general assize

thẩm phán tổng

circuit assize

thẩm phán lưu động

assize court

tòa án thụ lý

criminal assize

thẩm phán hình sự

civil assize

thẩm phán dân sự

special assize

thẩm phán đặc biệt

assize judge

thẩm phán thụ lý

Câu ví dụ

My case was down for the last sessions of the Assize Court, and those sessions were due to end some time in June.

Vụ của tôi đã được xét xử trong các phiên tòa cuối cùng của Tòa án Assize, và những phiên tòa đó dự kiến ​​kết thúc vào khoảng tháng 6.

Hubei province football judge the level to has been bogging down in recent years, the business level of the umpire with synthesize the character and excellent assize contain certain margin.

Mức độ của trọng tài bóng đá tỉnh Hubei đã xuống cấp trong những năm gần đây, mức độ kinh doanh của trọng tài với sự tổng hợp tính cách và các assize xuất sắc có một khoảng cách nhất định.

The assize of bread is regulated by the government.

Tiêu chuẩn về bánh mì được quy định bởi chính phủ.

The assize of ale was established in medieval times.

Tiêu chuẩn về bia đã được thiết lập vào thời Trung Cổ.

He was summoned to appear at the assize court.

Anh ta bị triệu tập để ra tòa Assize.

The assize of weights and measures ensures fairness in trade.

Tiêu chuẩn về trọng lượng và thước đo đảm bảo sự công bằng trong thương mại.

The assize of clothing was strictly enforced in the royal court.

Tiêu chuẩn về quần áo được thực thi nghiêm ngặt tại triều đình hoàng gia.

The assize of arms limited the possession of weapons.

Tiêu chuẩn về vũ khí hạn chế quyền sở hữu vũ khí.

The assize of novel disseisin protected tenants from wrongful eviction.

Tiêu chuẩn về việc chiếm đoạt bất động sản trái phép bảo vệ người thuê nhà khỏi việc đuổi khỏi trái phép.

The assize of fresh vegetables at the market was impressive.

Tiêu chuẩn về rau quả tươi tại chợ rất ấn tượng.

The assize of wine determined the quality of the vintage.

Tiêu chuẩn về rượu vang xác định chất lượng của vụ thu hoạch.

The assize of mort d'ancestor dealt with disputes over inheritance.

Tiêu chuẩn về mort d'ancestor giải quyết các tranh chấp về thừa kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay