| số nhiều | astakos |
he cautiously approached the astaco hiding under the rock.
Anh ta cẩn thận tiến lại gần con astaco đang ẩn dưới tảng đá.
the fisherman pulled a large astaco out of his trap.
Người đánh cá kéo một con astaco lớn ra khỏi cái bẫy của mình.
we ordered grilled astaco with garlic butter sauce for dinner.
Chúng tôi đặt món astaco nướng sốt bơ tỏi cho bữa tối.
the astaco population has declined due to water pollution.
Quần thể astaco đã giảm sút do ô nhiễm nước.
a bright blue astaco scuttled across the sandy ocean floor.
Một con astaco màu xanh lam sáng lách cách trên mặt đáy biển cát.
the chef prepared a delicious astaco bisque for the appetizer.
Đầu bếp chuẩn bị một món bisque astaco ngon cho món khai vị.
scientists are studying the astaco behavior in their natural habitat.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của astaco trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
she carefully held the small astaco in her hand.
Cô ấy cẩn thận nắm lấy con astaco nhỏ trong tay mình.
the market price for fresh astaco is quite high this season.
Giá thị trường cho astaco tươi đang khá cao vào mùa này.
marine biologists discovered a new species of astaco near the reef.
Các nhà sinh vật học biển đã phát hiện một loài astaco mới gần rạn san hô.
astaco is considered a delicacy in many coastal regions.
Astaco được coi là món đặc sản ở nhiều khu vực ven biển.
the restaurant serves a famous astako roll with special spices.
Quán ăn phục vụ món cuộn astako nổi tiếng với gia vị đặc biệt.
he cautiously approached the astaco hiding under the rock.
Anh ta cẩn thận tiến lại gần con astaco đang ẩn dưới tảng đá.
the fisherman pulled a large astaco out of his trap.
Người đánh cá kéo một con astaco lớn ra khỏi cái bẫy của mình.
we ordered grilled astaco with garlic butter sauce for dinner.
Chúng tôi đặt món astaco nướng sốt bơ tỏi cho bữa tối.
the astaco population has declined due to water pollution.
Quần thể astaco đã giảm sút do ô nhiễm nước.
a bright blue astaco scuttled across the sandy ocean floor.
Một con astaco màu xanh lam sáng lách cách trên mặt đáy biển cát.
the chef prepared a delicious astaco bisque for the appetizer.
Đầu bếp chuẩn bị một món bisque astaco ngon cho món khai vị.
scientists are studying the astaco behavior in their natural habitat.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của astaco trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
she carefully held the small astaco in her hand.
Cô ấy cẩn thận nắm lấy con astaco nhỏ trong tay mình.
the market price for fresh astaco is quite high this season.
Giá thị trường cho astaco tươi đang khá cao vào mùa này.
marine biologists discovered a new species of astaco near the reef.
Các nhà sinh vật học biển đã phát hiện một loài astaco mới gần rạn san hô.
astaco is considered a delicacy in many coastal regions.
Astaco được coi là món đặc sản ở nhiều khu vực ven biển.
the restaurant serves a famous astako roll with special spices.
Quán ăn phục vụ món cuộn astako nổi tiếng với gia vị đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay