astakos

[Mỹ]//æstəˈkɒs//
[Anh]//æstəˈkɔːs//

Dịch

n.Astakos (tên một địa điểm ở Hy Lạp)

Cụm từ & Cách kết hợp

astakos, greece

Vietnamese_translation

astakos gulf

Vietnamese_translation

in astakos

Vietnamese_translation

near astakos

Vietnamese_translation

port of astakos

Vietnamese_translation

astakos port

Vietnamese_translation

to astakos

Vietnamese_translation

from astakos

Vietnamese_translation

astakos region

Vietnamese_translation

astakos town

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the astakos was served with melted butter.

Con tôm hùm được phục vụ cùng bơ tan chảy.

we caught a large astakos during our trip to greece.

Chúng tôi đã bắt được một con tôm hùm lớn trong chuyến đi đến Hy Lạp.

fresh astakos is a delicacy in coastal restaurants.

Tôm hùm tươi là một món đặc sản tại các nhà hàng ven biển.

the astakos tank contained several large crustaceans.

Chậu tôm hùm chứa nhiều loài giáp xác lớn.

she ordered the astakos pasta for dinner.

Cô ấy đã đặt món mì tôm hùm cho bữa tối.

astakos soup is a traditional greek dish.

Súp tôm hùm là một món ăn truyền thống của Hy Lạp.

the chef prepared the astakos with lemon and herbs.

Đầu bếp đã chế biến tôm hùm với chanh và các loại gia vị.

they sell astakos at the fish market every morning.

Họ bán tôm hùm tại chợ cá mỗi sáng.

a boiled astakos makes an excellent main course.

Một con tôm hùm luộc là món chính tuyệt vời.

the astakos claw was very powerful.

Chân tôm hùm rất mạnh mẽ.

we enjoyed watching the astakos swim in the aquarium.

Chúng tôi thích quan sát con tôm hùm bơi trong bể cá.

astakos season starts in the summer months.

Mùa tôm hùm bắt đầu vào các tháng mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay