aster

[Mỹ]/'æstə/
[Anh]/'æstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Aster; một cấu trúc hình sao trong cơ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

aster flower

hoa thạch thảo

aster family

gia đình thạch thảo

purple aster

thạch thảo màu tím

wild aster

thạch thảo dại

Câu ví dụ

Aconitum, Waratah, Green Anthurium, Celosia, Orange Bird, Carnation, Aster, Salal (Balloons not included

Aconitum, Waratah, Green Anthurium, Celosia, Orange Bird, Carnation, Aster, Salal (Balloons không được bao gồm)

Sweat trickles down my back as I traipse through a meadow of tall grass, ironweed, asters—and lots of poison ivy.

Mồ hôi chảy xuống lưng tôi khi tôi đi lang thang qua một cánh đồng cỏ cao, cây tầm ma, hoa cúc áo—và rất nhiều cây thường xuyên.

Basket of Red Anthurium, Heliconia, Gerbera,Dancing-Lady Orchid, Aster, Philodendron

Giỏ hoa Anthurium đỏ, Heliconia, Gerbera, Lan Nữ Khiêu Vũ, Cúc áo, Philodendron

OBJECTIVE The optimum extraction conditions of shionone from herbs Tatarian aster root were studied by means of orthogonal test and microwave-assisted and pressurized solvent extraction technique.

MỤC TIÊU Nghiên cứu các điều kiện chiết xuất tối ưu của shionone từ rễ cây Tatarian aster bằng phương pháp kiểm tra trực giao và kỹ thuật chiết xuất dung môi áp suất và hỗ trợ vi sóng.

The aster flower blooms in various colors.

Hoa cúc áo nở với nhiều màu sắc khác nhau.

She planted asters in her garden.

Cô ấy đã trồng hoa cúc áo trong vườn của mình.

The aster plant requires plenty of sunlight to thrive.

Cây cúc áo cần nhiều ánh sáng mặt trời để phát triển.

Asters are commonly used in floral arrangements.

Hoa cúc áo thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.

He received a bouquet of asters for his birthday.

Anh ấy nhận được một bó hoa cúc áo nhân dịp sinh nhật của mình.

The aster symbolizes patience and elegance.

Hoa cúc áo tượng trưng cho sự kiên nhẫn và thanh lịch.

She wore a dress with aster prints for the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy có họa tiết hoa cúc áo cho buổi tiệc.

The aster is a popular choice for fall decorations.

Hoa cúc áo là một lựa chọn phổ biến cho trang trí mùa thu.

Many people associate asters with good luck.

Nhiều người liên kết hoa cúc áo với may mắn.

The aster is known for its daisy-like appearance.

Hoa cúc áo nổi tiếng với vẻ ngoài giống cúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay