astern

[Mỹ]/ə'stɜːn/
[Anh]/ə'stɝn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về phía hoặc ở đuôi của một con tàu hoặc máy bay, về phía sau.

Cụm từ & Cách kết hợp

astern propulsion

động lực đẩy phía sau

steer astern

điều khiển phía sau

Câu ví dụ

the lifeboat was carried astern by the tide.

cứu sinh bị dòng thủy triều đưa về phía sau.

One of the fishing boats sank down astern of us.

Một trong những chiếc thuyền đánh cá bị chìm xuống phía sau chúng tôi.

The ship sailed astern to avoid the iceberg.

Con tàu đi về phía sau để tránh chướng ngại băng.

The captain ordered the crew to move astern.

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn di chuyển về phía sau.

The boat slowly drifted astern with the current.

Con thuyền từ từ trôi về phía sau theo dòng chảy.

The tugboat pulled the larger ship astern.

Cần trục kéo con tàu lớn về phía sau.

The submarine can move astern as well as forward.

Tàu ngầm có thể di chuyển về phía sau cũng như về phía trước.

The sailor steered the ship astern into the harbor.

Thủy thủ điều khiển con tàu đi về phía sau vào bến cảng.

The fishing boat reversed astern to dock at the pier.

Chiếc thuyền đánh cá lùi lại phía sau để neo đậu tại bến tàu.

The yacht glided astern gracefully.

Du thuyền trượt về phía sau một cách duyên dáng.

The rowboat rowed astern to return to shore.

Thuyền buồm chèo về phía sau để trở về bờ.

The stern of the ship faced astern as it anchored.

Bô của con tàu hướng về phía sau khi nó neo đậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay