asthmatic

[Mỹ]/æs'mætɪk/
[Anh]/æz'mætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gặp khó khăn trong việc thở do một tình trạng y tế; phát ra âm thanh khò khè
n. một người bị hen suyễn; một người có khó khăn trong việc thở khò khè
Các dạng của từ
số nhiềuasthmatics

Câu ví dụ

His illness left him subject to asthmatic attacks.

Bệnh tật khiến anh ấy dễ bị các cơn hen suyễn.

She is an asthmatic patient who needs to carry an inhaler with her at all times.

Cô ấy là một bệnh nhân bị hen suyễn và cần phải mang theo bình xịt hen suyễn bên mình mọi lúc.

Regular exercise can help improve the lung capacity of asthmatic individuals.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp cải thiện dung tích phổi của những người bị hen suyễn.

The cold weather often triggers asthma symptoms in asthmatic people.

Thời tiết lạnh thường gây ra các triệu chứng hen suyễn ở những người bị hen suyễn.

It's important for asthmatic patients to avoid exposure to smoke and other irritants.

Điều quan trọng là những bệnh nhân bị hen suyễn nên tránh tiếp xúc với khói và các chất kích thích khác.

An asthmatic attack can be triggered by allergies, exercise, or stress.

Các cơn hen suyễn có thể bị kích hoạt bởi dị ứng, tập thể dục hoặc căng thẳng.

Some asthmatic individuals may need to use a nebulizer for medication delivery.

Một số người bị hen suyễn có thể cần sử dụng máy xông khí dung để dùng thuốc.

Asthmatic children should have an asthma action plan in place at school.

Trẻ em bị hen suyễn nên có kế hoạch hành động khi bị hen suyễn tại trường.

The doctor prescribed a daily inhaler for the asthmatic patient.

Bác sĩ đã kê đơn một bình xịt hen suyễn hàng ngày cho bệnh nhân bị hen suyễn.

It's important for asthmatic individuals to avoid exposure to strong odors and fumes.

Điều quan trọng là những người bị hen suyễn nên tránh tiếp xúc với mùi mạnh và khí thải.

An asthmatic person may experience wheezing, coughing, and shortness of breath during an asthma attack.

Một người bị hen suyễn có thể bị khò khè, ho và khó thở trong khi bị lên cơn hen suyễn.

Ví dụ thực tế

That makes sense, for it lets people such as asthmatics take appropriate action.

Điều đó có ý nghĩa, vì nó cho phép những người như bệnh nhân hen suyễn thực hiện các biện pháp thích hợp.

Nguồn: The Economist (Summary)

And that is how a short asthmatic scientist landed a stone cold fox.

Và đó là cách mà một nhà khoa học bị hen suyễn ngắn ngủi đã bắt được một con cáo lạnh lùng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

In fact, my severe asthmatic patient is most at risk when he's quiet.

Trên thực tế, bệnh nhân hen suyễn nặng của tôi có nguy cơ cao nhất khi anh ấy im lặng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

His back was bowed, his knees were shaky, and his breathing was painfully asthmatic.

Lưng anh ấy bị cong, đầu gối run rẩy và hơi thở của anh ấy bị hen suyễn một cách đau đớn.

Nguồn: The Sign of the Four

And on top of that, I'm an asthmatic.

Và trên tất cả, tôi bị hen suyễn.

Nguồn: Prison Break Season 2

Yet what triggers any given asthma attack is often unclear and, as a consequence, most asthmatics are not properly treated.

Tuy nhiên, điều gì gây ra cơn hen suyễn thường không rõ ràng và, do đó, hầu hết bệnh nhân hen suyễn không được điều trị đúng cách.

Nguồn: The Economist - Technology

These medications help asthmatics both control and prevent their asthma symptoms.

Những loại thuốc này giúp bệnh nhân hen suyễn kiểm soát và ngăn ngừa các triệu chứng hen suyễn của họ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Then the room grew perfectly black, and not a sound was audible but Zeena's asthmatic breathing.

Sau đó căn phòng trở nên hoàn toàn tối và không có âm thanh nào có thể nghe thấy ngoài hơi thở hen suyễn của Zeena.

Nguồn: Itan Flomei

The children greeted Aureliano Segundo with excitement because he was playing the asthmatic accordion for them again.

Những đứa trẻ chào đón Aureliano Segundo với sự phấn khích vì anh ấy lại chơi đàn accordion bị hen suyễn cho chúng.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Now a study finds that asthmatic children exposed to secondhand smoke are more likely to make repeat trips to the ER with breathing problems.

Bây giờ một nghiên cứu cho thấy trẻ em bị hen suyễn tiếp xúc với khói thuốc lá thụ động có nhiều khả năng phải đi khám lại nhiều lần tại phòng cấp cứu vì các vấn đề về hô hấp.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay