bronchitic patient
bệnh nhân viêm phế quản
chronic bronchitic
viêm phế quản mạn tính
bronchitic cough
ho viêm phế quản
acute bronchitic
viêm phế quản cấp tính
bronchitic wheezing
khó thở do viêm phế quản
treat bronchitic
điều trị viêm phế quản
bronchitic symptoms
triệu chứng viêm phế quản
diagnose bronchitic
chẩn đoán viêm phế quản
prevent bronchitic
ngăn ngừa viêm phế quản
he has been suffering from bronchitic symptoms for weeks.
anh ấy đã bị các triệu chứng viêm phế quản trong nhiều tuần.
the doctor diagnosed her with a bronchitic condition.
bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy bị tình trạng viêm phế quản.
bronchitic patients often experience persistent coughing.
bệnh nhân viêm phế quản thường xuyên bị ho kéo dài.
he was advised to avoid cold air due to his bronchitic issues.
anh ấy được khuyên nên tránh không khí lạnh do các vấn đề về viêm phế quản của anh ấy.
she uses a humidifier to ease her bronchitic discomfort.
cô ấy sử dụng máy tạo độ ẩm để giảm bớt sự khó chịu do viêm phế quản.
bronchitic inflammation can lead to more serious respiratory problems.
viêm phế quản có thể dẫn đến các vấn đề về hô hấp nghiêm trọng hơn.
he often feels fatigued because of his bronchitic condition.
anh ấy thường xuyên cảm thấy mệt mỏi vì tình trạng viêm phế quản của anh ấy.
regular check-ups are important for managing bronchitic health.
việc kiểm tra sức khỏe thường xuyên rất quan trọng để quản lý sức khỏe của người bị viêm phế quản.
she takes medication to control her bronchitic flare-ups.
cô ấy dùng thuốc để kiểm soát các đợt bùng phát viêm phế quản của mình.
environmental factors can worsen bronchitic symptoms.
các yếu tố môi trường có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng viêm phế quản.
bronchitic patient
bệnh nhân viêm phế quản
chronic bronchitic
viêm phế quản mạn tính
bronchitic cough
ho viêm phế quản
acute bronchitic
viêm phế quản cấp tính
bronchitic wheezing
khó thở do viêm phế quản
treat bronchitic
điều trị viêm phế quản
bronchitic symptoms
triệu chứng viêm phế quản
diagnose bronchitic
chẩn đoán viêm phế quản
prevent bronchitic
ngăn ngừa viêm phế quản
he has been suffering from bronchitic symptoms for weeks.
anh ấy đã bị các triệu chứng viêm phế quản trong nhiều tuần.
the doctor diagnosed her with a bronchitic condition.
bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy bị tình trạng viêm phế quản.
bronchitic patients often experience persistent coughing.
bệnh nhân viêm phế quản thường xuyên bị ho kéo dài.
he was advised to avoid cold air due to his bronchitic issues.
anh ấy được khuyên nên tránh không khí lạnh do các vấn đề về viêm phế quản của anh ấy.
she uses a humidifier to ease her bronchitic discomfort.
cô ấy sử dụng máy tạo độ ẩm để giảm bớt sự khó chịu do viêm phế quản.
bronchitic inflammation can lead to more serious respiratory problems.
viêm phế quản có thể dẫn đến các vấn đề về hô hấp nghiêm trọng hơn.
he often feels fatigued because of his bronchitic condition.
anh ấy thường xuyên cảm thấy mệt mỏi vì tình trạng viêm phế quản của anh ấy.
regular check-ups are important for managing bronchitic health.
việc kiểm tra sức khỏe thường xuyên rất quan trọng để quản lý sức khỏe của người bị viêm phế quản.
she takes medication to control her bronchitic flare-ups.
cô ấy dùng thuốc để kiểm soát các đợt bùng phát viêm phế quản của mình.
environmental factors can worsen bronchitic symptoms.
các yếu tố môi trường có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng viêm phế quản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay