astrakhan

[Mỹ]/ˈæstrəˌkæn/
[Anh]/ˈæstrəˌkæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải giả da cừu, có nguồn gốc từ Nga.
Word Forms
số nhiềuastrakhans

Cụm từ & Cách kết hợp

astrakhan fur

lông tuần sam

astrakhan hat

quả tuần sam

astrakhan coat

áo khoác tuần sam

Câu ví dụ

The impresario had buttoned his astrakhan coat.

Người điều hành đã cài áo khoác chồn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay