atf

[Mỹ]/ˌeɪ tiː ˈef/
[Anh]/ˌeɪ tiː ˈɛf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. chất lỏng truyền động tự động; một chất lỏng chuyên dụng được sử dụng trong hệ thống truyền động tự động để bôi trơn, làm mát và chức năng thủy lực.
Word Forms
số nhiềuatfs

Cụm từ & Cách kết hợp

atf regulations

Quy định ATF

atf agents

Các đặc vụ ATF

atf bureau

Bộ phận ATF

atf enforcement

Thi hành của ATF

atf investigation

Tiến hành điều tra của ATF

atf operations

Các hoạt động của ATF

atf officials

Các quan chức ATF

atf raids

Các cuộc đột kích của ATF

atf violations

Vi phạm của ATF

atf firearms

Vũ khí đạn cháy của ATF

Câu ví dụ

the atf agents conducted a raid on the illegal firearm operation.

Các đặc vụ ATF đã tiến hành đột kích vào hoạt động buôn bán súng trái phép.

atf regulations require proper licensing for all firearm dealers.

Các quy định của ATF yêu cầu cấp phép hợp lệ cho tất cả các nhà buôn súng.

the atf announced new guidelines for explosive storage.

ATF đã công bố các hướng dẫn mới về lưu trữ vật liệu nổ.

atf inspectors discovered a cache of unregistered weapons.

Các kiểm toán viên ATF đã phát hiện một kho vũ khí chưa đăng ký.

the atf office in this city handles hundreds of investigations annually.

Văn phòng ATF tại thành phố này xử lý hàng trăm cuộc điều tra mỗi năm.

atf agents received specialized training in explosives detection.

Các đặc vụ ATF đã nhận được đào tạo chuyên sâu về phát hiện vật liệu nổ.

the atf database helps track illegal firearm sales across state lines.

Cơ sở dữ liệu của ATF giúp theo dõi các giao dịch súng trái phép qua các bang.

atf enforcement actions have significantly reduced gun violence.

Các hành động thực thi pháp luật của ATF đã làm giảm đáng kể bạo lực súng đạn.

the atf collaborates with local police departments on major cases.

ATF hợp tác với các phòng cảnh sát địa phương trong các vụ việc lớn.

atf agents must follow strict protocols during undercover operations.

Các đặc vụ ATF phải tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt trong các hoạt động undercover.

the atf reports show a decline in illegal tobacco trafficking.

Các báo cáo của ATF cho thấy sự giảm sút trong buôn bán thuốc lá trái phép.

atf investigations often involve complex interstate smuggling networks.

Các cuộc điều tra của ATF thường liên quan đến các mạng lưới buôn lậu xuyên bang phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay