atheize

[US]/[ˈæθiːɪz]/
[UK]/[ˈæθiːɪz]/

Translation

v. Khiến mất niềm tin hoặc sự tin tưởng; tước đi niềm tin hoặc tôn giáo; hành động theo cách làm nản lòng hoặc phá hoại niềm tin tôn giáo.

Phrases & Collocations

atheize completely

nghỉ hưu hoàn toàn

atheize further

nghỉ hưu thêm nữa

atheize strongly

nghỉ hưu mạnh mẽ

atheize against

nghỉ hưu chống lại

atheize openly

nghỉ hưu cởi mở

atheize deeply

nghỉ hưu sâu sắc

atheize now

nghỉ hưu ngay bây giờ

atheize actively

nghỉ hưu tích cực

atheize readily

nghỉ hưu dễ dàng

Example Sentences

the philosopher sought to atheize the masses with his logical arguments.

Nhà triết học tìm cách thuyết phục quần chúng từ bỏ niềm tin vào Chúa bằng những lập luận logic của mình.

he attempted to atheize his children, encouraging them to question religious dogma.

Anh ta cố gắng thuyết phục con cái từ bỏ niềm tin, khuyến khích chúng đặt câu hỏi về giáo điều tôn giáo.

the book aimed to atheize readers by presenting scientific evidence against faith.

Cuốn sách hướng đến việc thuyết phục độc giả từ bỏ niềm tin bằng cách trình bày bằng chứng khoa học chống lại đức tin.

she feared that exposure to secular thought would atheize her devout grandmother.

Cô lo sợ rằng việc tiếp xúc với tư tưởng thế tục sẽ khiến bà ngoại sùng đạo của cô từ bỏ niềm tin.

the professor's lectures often sought to atheize students, challenging their beliefs.

Bài giảng của giáo sư thường cố gắng thuyết phục sinh viên từ bỏ niềm tin, thách thức niềm tin của họ.

he didn't want to atheize his son, but wanted him to think for himself.

Anh không muốn khiến con trai mình từ bỏ niềm tin, mà muốn con trai tự suy nghĩ.

the campaign tried to atheize the youth through promoting rational thinking.

Chiến dịch cố gắng thuyết phục giới trẻ từ bỏ niềm tin bằng cách thúc đẩy tư duy lý trí.

it's difficult to atheize someone deeply committed to their faith.

Rất khó để thuyết phục ai đó có niềm tin sâu sắc từ bỏ niềm tin.

the goal wasn't to atheize, but to encourage critical analysis of all beliefs.

Mục tiêu không phải là thuyết phục mọi người từ bỏ niềm tin, mà là khuyến khích phân tích phê bình tất cả các niềm tin.

he argued that reason could effectively atheize those clinging to superstition.

Anh ta cho rằng lý trí có thể thuyết phục hiệu quả những người bám víu vào mê tín dị đoan từ bỏ niềm tin.

the documentary aimed to atheize viewers by exposing religious hypocrisy.

Cuộc phim tài liệu hướng đến việc thuyết phục người xem từ bỏ niềm tin bằng cách phơi bày sự đạo đức giả trong tôn giáo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now