atlantic

[Mỹ]/æt'læntɪk/
[Anh]/ət'læntɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Đại Tây Dương; gần Đại Tây Dương
n. Đại Tây Dương

Cụm từ & Cách kết hợp

Atlantic Ocean

đại tây dương

Atlantic seaboard

Bờ biển Đại Tây Dương

Atlantic salmon

Cá hồi Đại Tây Dương

Atlantic hurricane

Bão Đại Tây Dương

Atlantic crossing

Vượt Đại Tây Dương

Atlantic coast

Bờ biển Đại Tây Dương

Atlantic trade

Thương mại Đại Tây Dương

Atlantic region

Khu vực Đại Tây Dương

atlantic city

north atlantic treaty

hiệp ước Đại Tây Dương thuộc bắc

virgin atlantic

Virgin Atlantic

atlantic charter

Tuyên bố Đại Tây Dương

across the atlantic

qua Đại Tây Dương

the atlantic ocean

Đại Tây Dương

atlantic coast

Bờ biển Đại Tây Dương

atlantic hurricanes

bão Đại Tây Dương

atlantic city

Atlantic City

atlantic salmon

Cá hồi Đại Tây Dương

an atlantic voyage

một chuyến đi Đại Tây Dương

atlantic provinces

các tỉnh Đại Tây Dương

atlantic wall

tường Đại Tây Dương

Câu ví dụ

the Atlantic Ocean is the second-largest of the world's oceans

Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.

many ships cross the Atlantic every day

Nhiều tàu thuyền vượt Đại Tây Dương mỗi ngày.

the Atlantic hurricane season lasts from June to November

Mùa bão Đại Tây Dương kéo dài từ tháng 6 đến tháng 11.

the Titanic sank in the North Atlantic Ocean

Con tàu Titanic đã chìm xuống Đại Tây Dương thuộc Bắc Đại Tây Dương.

the Atlantic coast of Portugal is known for its beautiful beaches

Bờ Đại Tây Dương của Bồ Đào Nha nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

the Atlantic salmon is a popular fish for cooking

Cá hồi Đại Tây Dương là một loại cá phổ biến để nấu ăn.

the Atlantic slave trade was a dark period in history

Thương mại nô lệ Đại Tây Dương là một giai đoạn đen tối trong lịch sử.

the Atlantic puffin is a seabird that nests in burrows

Đá lách Đại Tây Dương là một loài chim biển làm tổ trong hang.

the Atlantic City boardwalk is famous for its entertainment and food

Khu đi bộ Atlantic City nổi tiếng với các hoạt động giải trí và ẩm thực.

the Atlantic bluefin tuna is a highly prized fish for sushi

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương là một loại cá được đánh giá cao để làm sushi.

the atlantic ocean separates europe and america.

Đại Tây Dương ngăn cách châu Âu và châu Mỹ.

many species of fish inhabit the atlantic waters.

Nhiều loài cá sinh sống trong vùng nước Đại Tây Dương.

the atlantic hurricane season runs from june to november.

Mùa bão Đại Tây Dương diễn ra từ tháng 6 đến tháng 11.

she traveled across the atlantic to visit her family.

Cô ấy đã đi qua Đại Tây Dương để thăm gia đình.

atlantic salmon is known for its rich flavor.

Cá hồi Đại Tây Dương nổi tiếng với hương vị đậm đà.

there are many shipping routes across the atlantic.

Có rất nhiều tuyến đường vận chuyển qua Đại Tây Dương.

the atlantic trade routes were crucial in history.

Các tuyến đường thương mại Đại Tây Dương rất quan trọng trong lịch sử.

atlantic puffins are colorful seabirds found in the north atlantic.

Đá lách Đại Tây Dương là những loài chim biển sặc sỡ được tìm thấy ở Bắc Đại Tây Dương.

climate change is affecting the atlantic region significantly.

Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến khu vực Đại Tây Dương đáng kể.

the atlantic charter was a pivotal document during world war ii.

Tuyên bố Đại Tây Dương là một văn kiện quan trọng trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

Ví dụ thực tế

The contour of the Atlantic coast of America is very irregular.

Đường viền bờ biển Đại Tây Dương của nước Mỹ rất không đều.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Climate change could devastate Atlantic and polar cod.

Biến đổi khí hậu có thể tàn phá cá Đại Tây Dương và Bắc Cực.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection

Why, 35 years ago, fly the Atlantic?

Tại sao, 35 năm trước, bay qua Đại Tây Dương?

Nguồn: First person to walk on the moon

A tiny island off the Atlantic coast of France.

Một hòn đảo nhỏ ngoài khơi bờ biển Đại Tây Dương của Pháp.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

It's also home to the Atlantic humpback dolphin.

Nó cũng là nơi sinh sống của cá va cá voi lưng đốc Đại Tây Dương.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

The Mid-Atlantic region is bracing for a nor'easter.

Khu vực Đại Tây Dương giữa đang chuẩn bị cho một cơn bão tuyết.

Nguồn: NPR News November 2012 Compilation

Of the four puffin species, the Atlantic puffin is the smallest.

Trong số bốn loài chim puffin, puffin Đại Tây Dương là loài nhỏ nhất.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

And on the Atlantic coast is the city of Biddeford, Maine.

Và trên bờ biển Đại Tây Dương là thành phố Biddeford, Maine.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

The mid-Atlantic state of Maryland is called the Free State.

Trạng thái Đại Tây Dương giữa Maryland được gọi là Trạng thái Tự do.

Nguồn: VOA Special July 2014 Collection

Freeboard in winter north atlantic 3172mm.

Độ tự do trong mùa đông Đại Tây Dương Bắc 3172mm.

Nguồn: Maritime English listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay