ATM card
thẻ ATM
ATM withdrawal
rút tiền tại ATM
I need to withdraw cash at the atm
Tôi cần rút tiền mặt tại máy ATM.
She forgot her card at the atm
Cô ấy quên thẻ tại máy ATM.
The atm is out of service
Máy ATM không hoạt động.
He always checks his balance at the atm
Anh ấy luôn kiểm tra số dư của mình tại máy ATM.
There is a long line at the atm
Có một hàng dài tại máy ATM.
I prefer using the atm for transactions
Tôi thích sử dụng máy ATM cho các giao dịch.
Please enter your pin at the atm
Vui lòng nhập mã PIN của bạn tại máy ATM.
The atm fee is too high
Phí máy ATM quá cao.
I usually avoid using the atm at night
Tôi thường tránh sử dụng máy ATM vào ban đêm.
The atm is conveniently located near my office
Máy ATM nằm ở vị trí thuận tiện gần văn phòng của tôi.
Is there an ATM nearby where I can withdraw some money?
Có máy ATM ở gần đây không mà tôi có thể rút một ít tiền?
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Businessman Hoang Tuan Anh designed an ATM that dispenses rice instead of cash.
Người đàn ông kinh doanh Hoàng Tuấn Anh đã thiết kế một máy ATM phát gạo thay vì tiền mặt.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsNow who's hungry for pizza from an ATM?
Giờ thì ai thèm pizza từ máy ATM nào?
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionYou seem to think our plan is to hit the ATM and go shopping.
Có vẻ như bạn nghĩ kế hoạch của chúng tôi là đến rút tiền tại máy ATM và đi mua sắm.
Nguồn: newsroomThe bank will give you a PIN, and you can withdraw money from any ATM.
Ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn một mã PIN và bạn có thể rút tiền từ bất kỳ máy ATM nào.
Nguồn: New Oriental Business Speaking: Personal EditionWe will be putting in a new ATM in the near future, though.
Tuy nhiên, chúng tôi sẽ lắp đặt một máy ATM mới trong tương lai gần.
Nguồn: Banking Situational ConversationBut you won't be able to use the ATM until your new PIN number arrives.
Nhưng bạn sẽ không thể sử dụng máy ATM cho đến khi nhận được số PIN mới của bạn.
Nguồn: Banking Situational ConversationExcuse me, Where is the nearest ATM?
Xin lỗi, máy ATM gần nhất ở đâu?
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.The ATM will not accept it!
Máy ATM sẽ không chấp nhận nó đâu!
Nguồn: Banking Situational ConversationI was gonna stick it in the ATM.
Tôi định bỏ vào máy ATM.
Nguồn: Friends Season 6ATM card
thẻ ATM
ATM withdrawal
rút tiền tại ATM
I need to withdraw cash at the atm
Tôi cần rút tiền mặt tại máy ATM.
She forgot her card at the atm
Cô ấy quên thẻ tại máy ATM.
The atm is out of service
Máy ATM không hoạt động.
He always checks his balance at the atm
Anh ấy luôn kiểm tra số dư của mình tại máy ATM.
There is a long line at the atm
Có một hàng dài tại máy ATM.
I prefer using the atm for transactions
Tôi thích sử dụng máy ATM cho các giao dịch.
Please enter your pin at the atm
Vui lòng nhập mã PIN của bạn tại máy ATM.
The atm fee is too high
Phí máy ATM quá cao.
I usually avoid using the atm at night
Tôi thường tránh sử dụng máy ATM vào ban đêm.
The atm is conveniently located near my office
Máy ATM nằm ở vị trí thuận tiện gần văn phòng của tôi.
Is there an ATM nearby where I can withdraw some money?
Có máy ATM ở gần đây không mà tôi có thể rút một ít tiền?
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Businessman Hoang Tuan Anh designed an ATM that dispenses rice instead of cash.
Người đàn ông kinh doanh Hoàng Tuấn Anh đã thiết kế một máy ATM phát gạo thay vì tiền mặt.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsNow who's hungry for pizza from an ATM?
Giờ thì ai thèm pizza từ máy ATM nào?
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionYou seem to think our plan is to hit the ATM and go shopping.
Có vẻ như bạn nghĩ kế hoạch của chúng tôi là đến rút tiền tại máy ATM và đi mua sắm.
Nguồn: newsroomThe bank will give you a PIN, and you can withdraw money from any ATM.
Ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn một mã PIN và bạn có thể rút tiền từ bất kỳ máy ATM nào.
Nguồn: New Oriental Business Speaking: Personal EditionWe will be putting in a new ATM in the near future, though.
Tuy nhiên, chúng tôi sẽ lắp đặt một máy ATM mới trong tương lai gần.
Nguồn: Banking Situational ConversationBut you won't be able to use the ATM until your new PIN number arrives.
Nhưng bạn sẽ không thể sử dụng máy ATM cho đến khi nhận được số PIN mới của bạn.
Nguồn: Banking Situational ConversationExcuse me, Where is the nearest ATM?
Xin lỗi, máy ATM gần nhất ở đâu?
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.The ATM will not accept it!
Máy ATM sẽ không chấp nhận nó đâu!
Nguồn: Banking Situational ConversationI was gonna stick it in the ATM.
Tôi định bỏ vào máy ATM.
Nguồn: Friends Season 6Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay