atomiser

[Mỹ]/ˈætəmaɪzər/
[Anh]/ˌætəˈmaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thiết bị chuyển đổi một chất lỏng thành một dạng phun hoặc sương mù mịn.
Word Forms
số nhiềuatomisers

Cụm từ & Cách kết hợp

atomiser nozzle

vòi phun

atomiser adjustment

điều chỉnh vòi phun

atomiser pressure

áp suất vòi phun

atomiser malfunction

lỗi vòi phun

atomiser maintenance

bảo trì vòi phun

Câu ví dụ

the atomiser is essential for evenly distributing the fragrance.

máy phun sương là cần thiết để phân phối hương thơm đều khắp.

she filled the atomiser with her favorite essential oil.

Cô ấy đổ đầy máy phun sương với tinh dầu yêu thích của mình.

using an atomiser can enhance the aroma of the room.

Sử dụng máy phun sương có thể tăng cường hương thơm của căn phòng.

the atomiser creates a fine mist that refreshes the air.

Máy phun sương tạo ra một lớp sương mịn làm không khí trở nên tươi mát.

he bought an atomiser to help with his allergies.

Anh ấy mua một máy phun sương để giúp giảm các triệu chứng dị ứng của mình.

make sure to clean the atomiser regularly for best results.

Hãy chắc chắn vệ sinh máy phun sương thường xuyên để có kết quả tốt nhất.

she prefers an atomiser over traditional perfume bottles.

Cô ấy thích máy phun sương hơn các chai nước hoa truyền thống.

the atomiser can be used for both personal and home fragrance.

Máy phun sương có thể được sử dụng cho cả mục đích cá nhân và làm thơm nhà.

adjusting the nozzle of the atomiser can change the spray pattern.

Điều chỉnh đầu phun của máy phun sương có thể thay đổi hình dạng tia phun.

he enjoys experimenting with different oils in his atomiser.

Anh ấy thích thử nghiệm với các loại dầu khác nhau trong máy phun sương của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay