atrophic

[Mỹ]/æ'trɔfik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Adj. thể hiện hoặc đặc trưng bởi teo cơ

Cụm từ & Cách kết hợp

atrophic gastritis

viêm dạ dày cơ năng teo

chronic atrophic gastritis

viêm dạ dày cơ năng teo mạn tính

atrophic rhinitis

viêm mũi teo

Câu ví dụ

Atrophic atrichia was found on some alopecia area.

Bệnh teo da đầu và rụng tóc từng mảng (alopecia) đã được phát hiện ở một số vùng da đầu.

The pale brown-yellow pigment is lipochrome that has accumulated as the atrophic and dying cells undergo autophagocytosis.

Pigment màu nâu vàng nhạt là lipochrome đã tích tụ khi các tế bào thoái hóa và chết đi trải qua quá trình tự thực bào.

Objective To explore the possibility of atrophic rhinitis treated with plastic silical gel in nasal cavity subperiosteum.

Mục tiêu: Khám phá khả năng điều trị viêm mũi teo bằng gel silicat nhựa trong khoang dưới màng nhầy mũi.

Objective To treat atrophic rhinitis by implanting homologue of partly beantigenic dentinum (HPDD) instead of the autogenic bone implantation.

Mục tiêu: Điều trị viêm mũi teo bằng cách cấy ghép chất tương đồng của dentin bán dị ứng (HPDD) thay vì cấy ghép xương tự thân.

Methods:Precancerosis of stomach were made on the animal models with chronic atrophic gastritis (CAG).

Phương pháp: Các mô hình tiền ung thư của dạ dày được tạo ra trên các mô hình động vật với viêm dạ dày teo mãn tính (CAG).

The patient has atrophic changes in their muscles.

Bệnh nhân có những thay đổi teo ở cơ.

Atrophic gastritis can lead to digestive issues.

Viêm dạ dày teo có thể dẫn đến các vấn đề về tiêu hóa.

Regular exercise can help prevent atrophic changes in the body.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa các thay đổi teo trong cơ thể.

Atrophic acne scars may require specialized treatment.

Sẹo mụn trứng cá teo có thể cần điều trị chuyên biệt.

A balanced diet is important to prevent atrophic malnutrition.

Chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng để ngăn ngừa tình trạng suy dinh dưỡng teo.

The doctor diagnosed the patient with atrophic rhinitis.

Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm mũi teo.

Atrophic changes in bone density can increase the risk of fractures.

Những thay đổi teo ở mật độ xương có thể làm tăng nguy cơ gãy xương.

Age-related atrophic changes can affect cognitive function.

Những thay đổi teo liên quan đến tuổi tác có thể ảnh hưởng đến chức năng nhận thức.

The atrophic skin condition requires specialized skincare products.

Tình trạng da teo cần các sản phẩm chăm sóc da chuyên biệt.

Atrophic colitis can cause inflammation in the colon.

Viêm đại tràng teo có thể gây ra viêm nhiễm ở đại tràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay