attachments

[Mỹ]/əˈtætʃmənts/
[Anh]/əˈtætʃmənts/

Dịch

n. số nhiều của attachment; các thiết bị hoặc vật phẩm được thêm vào để thực hiện một chức năng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

attachments included

đính kèm

check attachments

kiểm tra các tệp đính kèm

send attachments

gửi các tệp đính kèm

view attachments

xem các tệp đính kèm

downloading attachments

đang tải xuống các tệp đính kèm

large attachments

các tệp đính kèm lớn

missing attachments

thiếu tệp đính kèm

attachment size

kích thước tệp đính kèm

attachment error

lỗi tệp đính kèm

add attachments

thêm các tệp đính kèm

Câu ví dụ

please find the attachments in the email regarding the project proposal.

Vui lòng tìm các tệp đính kèm trong email liên quan đến đề xuất dự án.

could you send me the attachments as separate files?

Bạn có thể gửi cho tôi các tệp đính kèm dưới dạng các tệp riêng biệt không?

i've reviewed all the attachments and have some questions.

Tôi đã xem xét tất cả các tệp đính kèm và có một số câu hỏi.

the email included several attachments with important data.

Email bao gồm nhiều tệp đính kèm có dữ liệu quan trọng.

make sure to include all necessary attachments in your application.

Hãy chắc chắn bao gồm tất cả các tệp đính kèm cần thiết trong đơn đăng ký của bạn.

the size of the attachments exceeded the email limit.

Kích thước của các tệp đính kèm vượt quá giới hạn email.

i'm having trouble opening the attachments; can you check the file types?

Tôi đang gặp khó khăn khi mở các tệp đính kèm; bạn có thể kiểm tra các loại tệp không?

the attachments contained the contract and supporting documents.

Các tệp đính kèm chứa hợp đồng và tài liệu hỗ trợ.

download the attachments to your computer for offline viewing.

Tải xuống các tệp đính kèm vào máy tính của bạn để xem ngoại tuyến.

the attachments are password-protected for security reasons.

Các tệp đính kèm được bảo vệ bằng mật khẩu vì lý do bảo mật.

please rename the attachments with descriptive file names.

Vui lòng đổi tên các tệp đính kèm bằng tên tệp mô tả.

i've sent you the attachments; let me know if you receive them.

Tôi đã gửi cho bạn các tệp đính kèm; cho tôi biết nếu bạn nhận được chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay