separations

[Mỹ]/ˌsepəˈreɪʃənz/
[Anh]/ˌsepəˈreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động tách rời hoặc trạng thái bị tách rời; điều kiện sống riêng biệt hoặc bị chia cắt; trạng thái sống tách biệt với vợ/chồng; hành động phân tách hoặc phân biệt; một người hoặc vật ủng hộ sự tách rời; các chất bị tách rời

Cụm từ & Cách kết hợp

social separations

sự chia cắt xã hội

emotional separations

sự chia cắt tình cảm

physical separations

sự chia cắt thể chất

temporary separations

sự chia cắt tạm thời

permanent separations

sự chia cắt vĩnh viễn

legal separations

sự chia cắt pháp lý

cultural separations

sự chia cắt văn hóa

geographical separations

sự chia cắt địa lý

family separations

sự chia cắt gia đình

economic separations

sự chia cắt kinh tế

Câu ví dụ

there are many separations in life that teach us valuable lessons.

Có rất nhiều sự chia ly trong cuộc sống dạy chúng ta những bài học giá trị.

emotional separations can be just as painful as physical ones.

Những sự chia ly về mặt cảm xúc có thể đau đớn như những sự chia ly về mặt thể chất.

some separations are necessary for personal growth.

Một số sự chia ly là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

he struggled to cope with the separations from his family.

Anh ấy phải vật lộn để đối phó với sự chia ly khỏi gia đình.

friendships can endure despite separations over time.

Tình bạn có thể tồn tại bất chấp sự chia ly theo thời gian.

long-distance relationships often face challenges due to separations.

Các mối quan hệ từ xa thường gặp phải những thách thức do sự chia ly.

she wrote about the emotional separations in her new book.

Cô ấy viết về những sự chia ly về mặt cảm xúc trong cuốn sách mới của mình.

separations can lead to new beginnings and opportunities.

Sự chia ly có thể dẫn đến những khởi đầu mới và cơ hội.

understanding the reasons for separations can help in healing.

Hiểu được những lý do của sự chia ly có thể giúp chữa lành.

he found closure after processing the separations in his life.

Anh ấy tìm thấy sự bình yên sau khi xử lý những sự chia ly trong cuộc sống của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay